- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 2015–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🏳️ Denmark
- Đỉnh cao
- 69.8
- Thống trị
- 47.9
- Thống kê
- 72.1
- Danh hiệu
- 26.0
- Độ bền sự nghiệp
- 60.2
GOAT Rank · 65
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Aurèle Joliat đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 90.2.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 371 | Nikolaj Ehlers | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Denmark | 2015–đang thi đấu | 54.0 |
| 379 | Conor Sheary | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2015–đang thi đấu | 53.2 |
| 384 | Blake Coleman | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2016–đang thi đấu | 52.9 |
| 393 | Kirill Kaprizov | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Russia | 2020–đang thi đấu | 52.1 |
| 405 | Artturi Lehkonen | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Finland | 2016–đang thi đấu | 50.7 |
| 406 | J. T. Compher | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2016–đang thi đấu | 50.6 |
| 414 | Jordan Martinook | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2014–đang thi đấu | 49.7 |
| 436 | William Carrier | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2016–đang thi đấu | 47.1 |
| 437 | William Eklund | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Sweden | 2021–đang thi đấu | 47.1 |
| 444 | Eric Robinson | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2017–đang thi đấu | 46.0 |
| 449 | A. J. Greer | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2016–đang thi đấu | 45.2 |
| 451 | Nicolas Deslauriers | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2013–đang thi đấu | 45.0 |
| 466 | Ryan Lomberg | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2017–đang thi đấu | 42.1 |
| 474 | Kurtis MacDermid | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2017–đang thi đấu | 39.8 |
| 475 | Jonah Gadjovich | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2020–đang thi đấu | 39.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.