- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2000–2016
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 100.0
- Thống trị
- 99.0
- Thống kê
- 98.0
- Danh hiệu
- 100.0
- Độ bền sự nghiệp
- 93.0
GOAT Rank · 89
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Michael Phelps | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 98.1 |
| 2 | Katie Ledecky | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2012–— | 94.8 |
| 6 | Robert Finke | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2018–— | 90.1 |
| 7 | Tracy Caulkins | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 89.8 |
| 11 | Natalie Coughlin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1998–2016 | 89.4 |
| 12 | Dara Torres | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1982–2012 | 89.4 |
| 13 | Aaron Peirsol | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1999–2011 | 89.2 |
| 16 | Jenny Thompson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1991–2004 | 88.6 |
| 24 | Johnny Weissmuller | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1921–1929 | 87.6 |
| 25 | Mark Spitz | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1965–1972 | 87.5 |
| 28 | Nathan Adrian | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2021 | 87.3 |
| 32 | Lilly King | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2016–— | 87.1 |
| 40 | Duke Kahanamoku | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1911–1932 | 86.8 |
| 42 | Ryan Murphy | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–— | 86.7 |
| 43 | Mary T. Meagher | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1979–1988 | 86.7 |
| 44 | Sippy Woodhead | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 86.6 |
| 45 | Shirley Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1978 | 86.5 |
| 49 | Janet Evans | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1986–1996 | 86.3 |
| 52 | Ryan Lochte | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2004–2021 | 86.1 |
| 55 | Rick Carey | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1981–1988 | 85.8 |
| 63 | Jason Lezak | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1998–2012 | 85.1 |
| 64 | Caeleb Dressel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–— | 85 |
| 65 | Matt Biondi | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 85 |
| 67 | Mike Barrowman | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1988–1992 | 85 |
| 69 | Brooke Bennett | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2001 | 84.8 |
| 70 | Don Schollander | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1962–1968 | 84.8 |
| 72 | Debbie Meyer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1967–1972 | 84.4 |
| 75 | Gary Hall Jr. | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2004 | 84.3 |
| 77 | Melissa Belote | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 84.2 |
| 79 | Anthony Ervin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1999–2016 | 84 |
| 80 | Gertrude Ederle | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1921–1928 | 84 |
| 84 | Tom Jager | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 83.9 |
| 89 | Lenny Krayzelburg | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1997–2004 | 83.6 |
| 94 | Amanda Beard | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1996–2008 | 83.5 |
| 101 | Tom Dolan | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1993–2002 | 83.1 |
| 102 | Rebecca Soni | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2008–2012 | 83.1 |
| 105 | Kate Douglass | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 83 |
| 106 | Chase Kalisz | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–— | 83 |
| 112 | Mike Bruner | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1975–1980 | 82.6 |
| 116 | John Hencken | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1976 | 82.4 |
| 117 | Amy Van Dyken | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2000 | 82.4 |
| 123 | Gretchen Walsh | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2021–— | 82.1 |
| 124 | Mike Burton | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1966–1972 | 82 |
| 126 | Missy Franklin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2010–2018 | 81.8 |
| 127 | Brendan Hansen | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 81.8 |
| 128 | Robin Backhaus | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 81.8 |
| 130 | Elizabeth Beisel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2016 | 81.7 |
| 132 | Barbara Bedford | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1990–2000 | 81.7 |
| 137 | Michael Chadwick | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 81.6 |
| 140 | Simone Manuel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2015–— | 81.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.