- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2012–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 97.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 96.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 57
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Katie Ledecky | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2012–— | 94.8 |
| 17 | Ragnhild Hveger | Bơi lội | 🇩🇰 Denmark | 1936–1952 | 88.2 |
| 19 | Franziska van Almsick | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1991–2004 | 88 |
| 24 | Johnny Weissmuller | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1921–1929 | 87.6 |
| 37 | Dawn Fraser | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1955–1964 | 86.8 |
| 39 | Kristin Otto | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1982–1989 | 86.8 |
| 40 | Duke Kahanamoku | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1911–1932 | 86.8 |
| 44 | Sippy Woodhead | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 86.6 |
| 45 | Shirley Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1978 | 86.5 |
| 46 | Paul Biedermann | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2004–2016 | 86.5 |
| 57 | Ian Thorpe | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1997–2012 | 85.5 |
| 65 | Matt Biondi | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 85 |
| 70 | Don Schollander | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1962–1968 | 84.8 |
| 72 | Debbie Meyer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1967–1972 | 84.4 |
| 83 | Mollie O'Callaghan | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2021–— | 83.9 |
| 86 | Yuri Bashkatov | Bơi lội | 🇧🇾 Belarus | 1986–1993 | 83.8 |
| 87 | Femke Heemskerk | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2005–— | 83.7 |
| 95 | Veronika Andrusenko | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 2008–2021 | 83.5 |
| 96 | Federica Pellegrini | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2003–2021 | 83.4 |
| 97 | Siobhán Haughey | Bơi lội | 🇭🇰 Hong Kong | 2015–— | 83.4 |
| 98 | Karin Brienesse | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1986–1996 | 83.3 |
| 100 | Yannick Agnel | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2008–2016 | 83.1 |
| 103 | Ariarne Titmus | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2016–— | 83 |
| 108 | Ai Yanhan | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2014–— | 82.9 |
| 109 | Emiliano Brembilla | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1993–2009 | 82.8 |
| 125 | Grant Brits | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2015–— | 82 |
| 133 | Enith Brigitha | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1970–1980 | 81.6 |
| 141 | Sun Yang | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2008–2020 | 81.4 |
| 143 | Bronte Barratt | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2016 | 81.4 |
| 144 | Ricky Berens | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2014 | 81.4 |
| 151 | Lindsay Benko | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1996–2004 | 81.1 |
| 157 | Charlotte Bonnet | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2010–— | 80.9 |
| 171 | Romain Barnier | Bơi lội | 🇫🇷 France | 1994–2004 | 80.3 |
| 172 | Lauren Boyle | Bơi lội | 🇳🇿 New Zealand | 2005–2017 | 80.2 |
| 182 | Coby Carrozza | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2018–— | 79.9 |
| 190 | Jack Alexy | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2022–— | 79.5 |
| 196 | Deborah Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 79.2 |
| 198 | Jack Cartwright | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2016–— | 79.1 |
| 202 | Yang Junxuan | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2018–— | 79 |
| 203 | Alyssa Anderson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2009–2014 | 78.9 |
| 204 | Angie Bainbridge | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2000–2008 | 78.9 |
| 216 | Tom Dean | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2018–— | 78.3 |
| 217 | Serhiy Breus | Bơi lội | 🇺🇦 Ukraine | 2006–2016 | 78.3 |
| 218 | Annika Bruhn | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2012–2021 | 78.3 |
| 224 | Caroline Burckle | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2005–2009 | 78.1 |
| 226 | Marie-Thérèse Armentero | Bơi lội | 🇨🇭 Switzerland | 1968–1976 | 77.9 |
| 227 | Gustavo Borges | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 1992–2004 | 77.8 |
| 231 | Gail Amundrud | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 1974–1980 | 77.5 |
| 233 | Freya Anderson | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 77 |
| 235 | Chad Carvin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1993–2001 | 76.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.