- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 1977–1984
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 92.0
- Thống kê
- 96.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 74.0
GOAT Rank · 22
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Tracy Caulkins | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 89.8 |
| 20 | Yana Klochkova | Bơi lội | 🇺🇦 Ukraine | 1996–2008 | 87.9 |
| 23 | Alex Baumann | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 1978–1987 | 87.8 |
| 27 | Tamás Darnyi | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 1985–1993 | 87.3 |
| 81 | George Bovell | Bơi lội | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 2000–2016 | 84 |
| 88 | Beatrice Câșlaru | Bơi lội | 🇷🇴 Romania | 1992–2004 | 83.7 |
| 101 | Tom Dolan | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1993–2002 | 83.1 |
| 104 | Wang Shun | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2011–— | 83 |
| 106 | Chase Kalisz | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–— | 83 |
| 111 | Daiya Seto | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2012–— | 82.7 |
| 118 | Kosuke Hagino | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2012–2021 | 82.3 |
| 119 | Petra Schneider | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1978–1984 | 82.3 |
| 135 | Gunnar Larsson | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1968–1974 | 81.6 |
| 139 | Ye Shiwen | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2010–2021 | 81.5 |
| 161 | Jens-Peter Berndt | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1985–1992 | 80.8 |
| 162 | Yui Ohashi | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2014–2024 | 80.7 |
| 168 | Stephanie Rice | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2013 | 80.3 |
| 214 | Bill Barrett | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1978–1984 | 78.4 |
| 238 | Greg Burgess | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1988–1996 | 76.5 |
| 241 | Leith Brodie | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2014 | 76.3 |
| 249 | Alessio Boggiatto | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1999–2012 | 75.6 |
| 263 | Ilya Borodin | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 2019–— | 71.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.