- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1946–1961
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 209
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 109 | Budge Patty | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1946–1961 | 82.4 |
| 110 | William Renshaw | Quần vợt | 🇬🇧 Great Britain | 1880–1889 | 82.4 |
| 111 | Gordon Lowe | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1907–1929 | 82.4 |
| 112 | Svetlana Kuznetsova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2000–2022 | 82.3 |
| 113 | Maria Sharapova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2001–2020 | 82.2 |
| 114 | Nadia Petrova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1999–2017 | 82.2 |
| 115 | Anthony Wilding | Quần vợt | 🇳🇿 New Zealand | 1906–1914 | 82.2 |
| 116 | Goran Ivanišević | Quần vợt | 🇭🇷 Croatia | 1988–2004 | 82.2 |
| 118 | Horace Rice | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1895–1930 | 82.1 |
| 119 | Norman Brookes | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1905–1924 | 82.1 |
| 120 | Tony Trabert | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1950–1963 | 82.1 |
| 121 | Bob Falkenburg | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1944–1955 | 82.1 |
| 122 | Conchita Martínez | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1988–2006 | 82 |
| 123 | Sergi Bruguera | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1988–2002 | 82 |
| 124 | Pat O'Hara Wood | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1912–1926 | 81.9 |
| 125 | Andrés Gómez | Quần vợt | 🇪🇨 Ecuador | 1979–1995 | 81.8 |
| 126 | Ellsworth Vines | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1930–1940 | 81.7 |
| 127 | John Hartley | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1878–1890 | 81.6 |
| 128 | Hana Mandlíková | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 1978–1990 | 81.5 |
| 129 | Stan Smith | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1968–1985 | 81.5 |
| 130 | Rafael Osuna | Quần vợt | 🇲🇽 Mexico | 1960–1969 | 81.5 |
| 131 | Robert Lindley Murray | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1913–1919 | 81.5 |
| 132 | Arantxa Sánchez Vicario | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1985–2002 | 81.4 |
| 133 | Mary Pierce | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1989–2006 | 81.3 |
| 134 | Nathalie Tauziat | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1984–2001 | 81.3 |
| 135 | Mal Anderson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1952–1972 | 81.3 |
| 137 | Flavia Pennetta | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2000–2015 | 81.2 |
| 138 | Lindsay Davenport | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1993–2010 | 81.1 |
| 140 | Dick Savitt | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1949–1959 | 81.1 |
| 141 | James Cecil Parke | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1904–1920 | 81 |
| 142 | Dominic Thiem | Quần vợt | 🇦🇹 Austria | 2011–2023 | 81 |
| 143 | Francesca Schiavone | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1998–2018 | 80.8 |
| 144 | Jelena Janković | Quần vợt | 🇷🇸 Serbia | 2000–2017 | 80.8 |
| 145 | Elena Dementieva | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1998–2010 | 80.8 |
| 146 | Kim Clijsters | Quần vợt | 🇧🇪 Belgium | 1997–2020 | 80.7 |
| 147 | Vitas Gerulaitis | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1971–1986 | 80.7 |
| 148 | Joakim Nyström | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1981–1991 | 80.7 |
| 149 | Tony Roche | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1963–1979 | 80.7 |
| 150 | Jennifer Capriati | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1990–2004 | 80.6 |
| 151 | David Ferrer | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2000–2019 | 80.6 |
| 152 | Garbiñe Muguruza | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2012–2023 | 80.6 |
| 153 | Pat Cash | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1982–1997 | 80.6 |
| 154 | Frederick Hovey | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1890–1896 | 80.6 |
| 155 | Gabriela Sabatini | Quần vợt | 🇦🇷 Argentina | 1985–1996 | 80.5 |
| 156 | József Asbóth | Quần vợt | 🇭🇺 Hungary | 1938–1957 | 80.4 |
| 157 | Richard Sears | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1881–1887 | 80.4 |
| 158 | Bill Johnston | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1915–1927 | 80.4 |
| 160 | Richard Krajicek | Quần vợt | 🇳🇱 Netherlands | 1989–2003 | 80.3 |
| 161 | Maurice McLoughlin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1909–1919 | 80.3 |
| 162 | Jan Kodeš | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 1966–1983 | 80.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.