- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1932–1948
- Quốc gia
- 🇦🇺 Australia
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 76.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 209
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 163 | Vivian McGrath | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1932–1948 | 80.2 |
| 164 | Dinny Pails | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1938–1957 | 80.2 |
| 165 | Joe Hunt | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1937–1943 | 80.2 |
| 166 | John Hawkes | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1921–1932 | 80.1 |
| 167 | Virginia Ruzici | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 1975–1987 | 79.9 |
| 168 | Marcel Bernard | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1932–1956 | 79.9 |
| 170 | Richard Gasquet | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2002–2025 | 79.7 |
| 171 | Harold Mahony | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1890–1905 | 79.7 |
| 174 | Dinara Safina | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2000–2014 | 79.6 |
| 176 | Johan Kriek | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1977–1994 | 79.4 |
| 177 | Fred Stolle | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1960–1976 | 79.4 |
| 178 | Yannick Noah | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1977–1996 | 79.4 |
| 179 | Alex Olmedo | Quần vợt | 🇵🇪 Peru | 1956–1966 | 79.3 |
| 180 | Bill Bowrey | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1962–1975 | 79.3 |
| 181 | Neale Fraser | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1954–1963 | 79.2 |
| 184 | Michael Stich | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1988–1997 | 79.1 |
| 185 | Thomas Johansson | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1994–2009 | 79 |
| 186 | Roscoe Tanner | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1985 | 79 |
| 188 | Magnus Larsson | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1988–2001 | 78.9 |
| 189 | Timea Bacsinszky | Quần vợt | 🇨🇭 Switzerland | 2005–2021 | 78.8 |
| 190 | Anastasia Myskina | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1999–2007 | 78.7 |
| 191 | Joshua Pim | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1890–1900 | 78.7 |
| 192 | Petra Kvitová | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 2006–2025 | 78.6 |
| 194 | Manuel Orantes | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1969–1984 | 78.6 |
| 195 | Simona Halep | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 2006–2024 | 78.5 |
| 196 | Jana Novotná | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 1987–1999 | 78.5 |
| 197 | Mikael Pernfors | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1985–1997 | 78.5 |
| 199 | Edgar Moon | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1925–1936 | 78.4 |
| 200 | Petr Korda | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 1987–1999 | 78.3 |
| 204 | Colin Gregory | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1925–1952 | 78.2 |
| 205 | Ashley Cooper | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1953–1959 | 78.1 |
| 206 | Althea Gibson | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1949–1958 | 78 |
| 207 | Chuck McKinley | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1959–1968 | 78 |
| 208 | Albert Costa | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1993–2006 | 77.8 |
| 209 | Marion Bartoli | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2000–2013 | 77.8 |
| 210 | Tomáš Berdych | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2002–2019 | 77.5 |
| 211 | Patrick Rafter | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1991–2002 | 77.4 |
| 213 | Gastón Gaudio | Quần vợt | 🇦🇷 Argentina | 1996–2011 | 77.4 |
| 214 | Robin Söderling | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 2001–2011 | 77.3 |
| 216 | Tracy Austin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1977–1994 | 77.2 |
| 217 | Rodney Heath | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1905–1919 | 77.2 |
| 221 | Ashleigh Barty | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 2010–2022 | 76.7 |
| 222 | Adriano Panatta | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1970–1983 | 76.6 |
| 224 | Henner Henkel | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1933–1939 | 76.5 |
| 226 | Andrés Gimeno | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1960–1973 | 76.2 |
| 227 | Gustavo Kuerten | Quần vợt | 🇧🇷 Brazil | 1995–2008 | 76.1 |
| 230 | Geoff Hughes | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1922–1932 | 75.9 |
| 231 | Angelique Kerber | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2003–2024 | 75.8 |
| 232 | Mark Edmondson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1974–1988 | 75.8 |
| 233 | Amélie Mauresmo | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1993–2009 | 75.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.