GGOATRANK

GOAT Rank · 209

Vĩ đại nhất đã giải nghệ Quần vợt vận động viên

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
19491962
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
70.0
Thống kê
74.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Sven Davidson
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
19081916
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
70.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
64.0
VĐV: Ernie Parker
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
19992014
Quốc gia
🇨🇳 China
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
72.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Li Na
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
18861892
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
74.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
76.0
Độ bền sự nghiệp
58.0
VĐV: Henry Slocum
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
19121918
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
70.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: Arthur O'Hara Wood
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
19761987
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
62.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
68.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Brian Teacher
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
18771880
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
72.0
Thống kê
74.0
Danh hiệu
76.0
Độ bền sự nghiệp
52.0
VĐV: Spencer Gore

So sánh người dẫn đầu

Martina Navratilova vs Steffi Graf

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan