- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1900–1921
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 248
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 51 | Fred Alexander | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1900–1921 | 85.3 |
| 52 | Mervyn Rose | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1949–1959 | 85.3 |
| 53 | Robert Wrenn | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1891–1900 | 85.2 |
| 54 | Sania Mirza | Quần vợt | 🇮🇳 India | 2003–2023 | 85 |
| 55 | Don McNeill | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1936–1950 | 85 |
| 56 | Monica Seles | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2003 | 84.7 |
| 57 | Michael Chang | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2003 | 84.7 |
| 58 | Barbora Strýcová | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2002–2023 | 84.7 |
| 59 | René Lacoste | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1922–1932 | 84.6 |
| 60 | Wilmer Allison | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1927–1938 | 84.6 |
| 61 | Jonas Björkman | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1991–2008 | 84.5 |
| 62 | Anders Järryd | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1980–1996 | 84.5 |
| 63 | Frank Sedgman | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1946–1962 | 84.5 |
| 64 | Roberta Vinci | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1999–2018 | 84.3 |
| 65 | Vera Zvonareva | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2000–— | 84.3 |
| 66 | Manuel Santana | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1958–1973 | 84.2 |
| 67 | Gerald Patterson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1914–1932 | 84.2 |
| 68 | William Larned | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1891–1911 | 84.2 |
| 69 | Holcombe Ward | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1899–1906 | 84.2 |
| 70 | Herbert Lawford | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1878–1893 | 84.1 |
| 71 | Oliver Campbell | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1888–1893 | 84 |
| 72 | Malcolm Whitman | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1896–1902 | 84 |
| 73 | Marin Čilić | Quần vợt | 🇭🇷 Croatia | 2005–— | 83.9 |
| 74 | Iga Świątek | Quần vợt | 🇵🇱 Poland | 2016–— | 83.8 |
| 75 | Martina Hingis | Quần vợt | 🇨🇭 Switzerland | 1994–2017 | 83.8 |
| 76 | Alice Marble | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1931–1940 | 83.7 |
| 77 | Marat Safin | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1997–2009 | 83.7 |
| 78 | Jim Courier | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 83.6 |
| 79 | Stefan Edberg | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1983–1996 | 83.4 |
| 80 | Ekaterina Makarova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2005–2019 | 83.4 |
| 81 | Sidney Wood | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1927–1945 | 83.4 |
| 82 | Yvon Petra | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1937–1951 | 83.4 |
| 83 | Justine Henin | Quần vợt | 🇧🇪 Belgium | 1999–2011 | 83.3 |
| 84 | Boris Becker | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1984–1999 | 83.2 |
| 85 | Carlos Moyá | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1995–2010 | 83.2 |
| 86 | Carlos Alcaraz | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2018–— | 83.1 |
| 87 | Evonne Goolagong Cawley | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1968–1983 | 83.1 |
| 88 | Thomas Muster | Quần vợt | 🇦🇹 Austria | 1985–1999 | 83.1 |
| 89 | Ted Schroeder | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1939–1954 | 83.1 |
| 90 | Jannik Sinner | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 83 |
| 91 | R. Norris Williams | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1912–1926 | 83 |
| 92 | Yevgeny Kafelnikov | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1992–2003 | 83 |
| 93 | Virginia Wade | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1962–1986 | 82.9 |
| 94 | Jack Kramer | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1940–1954 | 82.9 |
| 95 | Algernon Kingscote | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1909–1928 | 82.9 |
| 96 | Art Larsen | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1947–1956 | 82.9 |
| 97 | Juan Carlos Ferrero | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1998–2012 | 82.8 |
| 98 | Wilfred Baddeley | Quần vợt | 🏴 England | 1890–1897 | 82.8 |
| 99 | Guillermo Vilas | Quần vợt | 🇦🇷 Argentina | 1969–1992 | 82.7 |
| 100 | Thomas Enqvist | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1991–2005 | 82.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.