- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 2000–2019
- Quốc gia
- 🇪🇸 Spain
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 72.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 76.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 248
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 151 | David Ferrer | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2000–2019 | 80.6 |
| 152 | Garbiñe Muguruza | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2012–2023 | 80.6 |
| 153 | Pat Cash | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1982–1997 | 80.6 |
| 154 | Frederick Hovey | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1890–1896 | 80.6 |
| 155 | Gabriela Sabatini | Quần vợt | 🇦🇷 Argentina | 1985–1996 | 80.5 |
| 156 | József Asbóth | Quần vợt | 🇭🇺 Hungary | 1938–1957 | 80.4 |
| 157 | Richard Sears | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1881–1887 | 80.4 |
| 158 | Bill Johnston | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1915–1927 | 80.4 |
| 159 | Karolína Plíšková | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2009–— | 80.3 |
| 160 | Richard Krajicek | Quần vợt | 🇳🇱 Netherlands | 1989–2003 | 80.3 |
| 161 | Maurice McLoughlin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1909–1919 | 80.3 |
| 162 | Jan Kodeš | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 1966–1983 | 80.3 |
| 163 | Vivian McGrath | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1932–1948 | 80.2 |
| 164 | Dinny Pails | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1938–1957 | 80.2 |
| 165 | Joe Hunt | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1937–1943 | 80.2 |
| 166 | John Hawkes | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1921–1932 | 80.1 |
| 167 | Virginia Ruzici | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 1975–1987 | 79.9 |
| 168 | Marcel Bernard | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1932–1956 | 79.9 |
| 169 | Sloane Stephens | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–— | 79.8 |
| 170 | Richard Gasquet | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2002–2025 | 79.7 |
| 171 | Harold Mahony | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1890–1905 | 79.7 |
| 172 | Barbora Krejčíková | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2013–— | 79.6 |
| 173 | Madison Keys | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–— | 79.6 |
| 174 | Dinara Safina | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2000–2014 | 79.6 |
| 175 | Kei Nishikori | Quần vợt | 🇯🇵 Japan | 2007–— | 79.5 |
| 176 | Johan Kriek | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1977–1994 | 79.4 |
| 177 | Fred Stolle | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1960–1976 | 79.4 |
| 178 | Yannick Noah | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1977–1996 | 79.4 |
| 179 | Alex Olmedo | Quần vợt | 🇵🇪 Peru | 1956–1966 | 79.3 |
| 180 | Bill Bowrey | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1962–1975 | 79.3 |
| 181 | Neale Fraser | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1954–1963 | 79.2 |
| 182 | Grigor Dimitrov | Quần vợt | 🇧🇬 Bulgaria | 2008–— | 79.1 |
| 183 | Jeļena Ostapenko | Quần vợt | 🇱🇻 Latvia | 2012–— | 79.1 |
| 184 | Michael Stich | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1988–1997 | 79.1 |
| 185 | Thomas Johansson | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1994–2009 | 79 |
| 186 | Roscoe Tanner | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1985 | 79 |
| 187 | Daria Kasatkina | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 2014–— | 79 |
| 188 | Magnus Larsson | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1988–2001 | 78.9 |
| 189 | Timea Bacsinszky | Quần vợt | 🇨🇭 Switzerland | 2005–2021 | 78.8 |
| 190 | Anastasia Myskina | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1999–2007 | 78.7 |
| 191 | Joshua Pim | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1890–1900 | 78.7 |
| 192 | Petra Kvitová | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 2006–2025 | 78.6 |
| 193 | Gaël Monfils | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2004–— | 78.6 |
| 194 | Manuel Orantes | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1969–1984 | 78.6 |
| 195 | Simona Halep | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 2006–2024 | 78.5 |
| 196 | Jana Novotná | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 1987–1999 | 78.5 |
| 197 | Mikael Pernfors | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1985–1997 | 78.5 |
| 198 | Jessica Pegula | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–— | 78.4 |
| 199 | Edgar Moon | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1925–1936 | 78.4 |
| 200 | Petr Korda | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 1987–1999 | 78.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.