- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 2003–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇧🇾 Belarus
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 78.0
- Danh hiệu
- 74.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 248
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Novak Djokovic đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.6.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 201 | Victoria Azarenka | Quần vợt | 🇧🇾 Belarus | 2003–đang thi đấu | 78.2 |
| 202 | Milos Raonic | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2008–đang thi đấu | 78.2 |
| 203 | Danielle Collins | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 78.2 |
| 204 | Colin Gregory | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1925–1952 | 78.2 |
| 205 | Ashley Cooper | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1953–1959 | 78.1 |
| 206 | Althea Gibson | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1949–1958 | 78.0 |
| 207 | Chuck McKinley | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1959–1968 | 78.0 |
| 208 | Albert Costa | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1993–2006 | 77.8 |
| 209 | Marion Bartoli | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2000–2013 | 77.8 |
| 210 | Tomáš Berdych | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2002–2019 | 77.5 |
| 211 | Patrick Rafter | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1991–2002 | 77.4 |
| 212 | Zheng Qinwen | Quần vợt | 🇨🇳 China | 2019–đang thi đấu | 77.4 |
| 213 | Gastón Gaudio | Quần vợt | 🇦🇷 Argentina | 1996–2011 | 77.4 |
| 214 | Robin Söderling | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 2001–2011 | 77.3 |
| 215 | Stan Wawrinka | Quần vợt | 🇨🇭 Switzerland | 2002–đang thi đấu | 77.2 |
| 216 | Tracy Austin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1977–1994 | 77.2 |
| 217 | Rodney Heath | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1905–1919 | 77.2 |
| 218 | Emma Navarro | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2021–đang thi đấu | 77.0 |
| 219 | Jasmine Paolini | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2015–đang thi đấu | 76.9 |
| 220 | Markéta Vondroušová | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2016–đang thi đấu | 76.9 |
| 221 | Ashleigh Barty | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 2010–2022 | 76.7 |
| 222 | Adriano Panatta | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1970–1983 | 76.6 |
| 223 | Naomi Osaka | Quần vợt | 🇯🇵 Japan | 2013–đang thi đấu | 76.5 |
| 224 | Henner Henkel | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1933–1939 | 76.5 |
| 225 | Bianca Andreescu | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2017–đang thi đấu | 76.3 |
| 226 | Andrés Gimeno | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1960–1973 | 76.2 |
| 227 | Gustavo Kuerten | Quần vợt | 🇧🇷 Brazil | 1995–2008 | 76.1 |
| 228 | Caroline Wozniacki | Quần vợt | 🇩🇰 Denmark | 2005–đang thi đấu | 76.1 |
| 229 | Elena Rybakina | Quần vợt | 🇰🇿 Kazakhstan | 2017–đang thi đấu | 76.1 |
| 230 | Geoff Hughes | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1922–1932 | 75.9 |
| 231 | Angelique Kerber | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2003–2024 | 75.8 |
| 232 | Mark Edmondson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1974–1988 | 75.8 |
| 233 | Amélie Mauresmo | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1993–2009 | 75.7 |
| 234 | Petra Martić | Quần vợt | 🇭🇷 Croatia | 2006–đang thi đấu | 75.5 |
| 235 | Willoughby Hamilton | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1887–1896 | 75.4 |
| 236 | Sven Davidson | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1949–1962 | 75.4 |
| 237 | Ernie Parker | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1908–1916 | 75.3 |
| 238 | Li Na | Quần vợt | 🇨🇳 China | 1999–2014 | 75.0 |
| 239 | Henry Slocum | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1886–1892 | 75.0 |
| 240 | Ons Jabeur | Quần vợt | 🇹🇳 Tunisia | 2010–đang thi đấu | 74.9 |
| 241 | Arthur O'Hara Wood | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1912–1918 | 74.9 |
| 242 | Alexander Zverev | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2013–đang thi đấu | 74.8 |
| 243 | Sofia Kenin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 74.5 |
| 244 | Brian Teacher | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1976–1987 | 73.6 |
| 245 | Spencer Gore | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1877–1880 | 73.1 |
| 246 | Kristýna Plíšková | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 2010–2023 | 72.9 |
| 247 | Coco Gauff | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2019–đang thi đấu | 72.5 |
| 248 | Rebecca Marino | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2008–đang thi đấu | 70.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.