- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 2013–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇨🇳 China
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 93.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 90
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 16 | Zhu Ting | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 2013–— | 88.6 |
| 17 | Luciano De Cecco | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 2006–— | 88.4 |
| 19 | Maja Ognjenović | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2002–— | 88.4 |
| 20 | Christian Sørum | Bóng chuyền | 🇳🇴 Norway | 2014–— | 88.4 |
| 22 | Viacheslav Krasilnikov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2010–— | 88.4 |
| 32 | Monica De Gennaro | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2004–— | 87.8 |
| 38 | Anna Danesi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2014–— | 87.7 |
| 41 | Paolo Nicolai | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2008–— | 87.4 |
| 49 | Laura Ludwig | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2003–— | 86.7 |
| 52 | Barthélémy Chinenyeze | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2015–— | 86.5 |
| 60 | Alison Cerutti | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 86.3 |
| 62 | Bruno Schmidt | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 86.3 |
| 63 | Tijana Bošković | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2014–— | 86.2 |
| 64 | Mateusz Bieniek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2013–— | 86.2 |
| 66 | Daniele Lupo | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2009–— | 86.1 |
| 71 | Ekaterina Antropova | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 86 |
| 73 | Oleg Stoyanovskiy | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2015–— | 85.8 |
| 79 | Maja Aleksić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2011–— | 85.4 |
| 85 | Michał Kubiak | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2009–— | 85.2 |
| 89 | Antoine Brizard | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2012–— | 85.1 |
| 90 | Dmitriy Muserskiy | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2008–— | 85.1 |
| 93 | Caterina Bosetti | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2009–— | 85 |
| 98 | Earvin N'Gapeth | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2010–— | 84.8 |
| 99 | Camila Brait | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 84.8 |
| 104 | Stéphen Boyer | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2015–— | 84.4 |
| 110 | Piotr Kantor | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 84.1 |
| 111 | Bartosz Losiak | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 84.1 |
| 113 | Ricardo Lucarelli | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2011–— | 83.9 |
| 114 | Wallace de Souza | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 83.9 |
| 123 | Grzegorz Fijałek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2007–— | 83.6 |
| 124 | Michał Bryl | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2014–— | 83.6 |
| 126 | Matt Anderson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2008–— | 83.5 |
| 128 | Robertlandy Simón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2005–— | 83.5 |
| 130 | Théo Faure | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2016–— | 83.4 |
| 131 | Tandara Caixeta | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 83.2 |
| 136 | Eda Erdem | Bóng chuyền | 🇹🇷 Turkey | 2004–— | 83.1 |
| 137 | Miriam Sylla | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2011–— | 83.1 |
| 141 | Macris Carneiro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 82.8 |
| 142 | Ana Bjelica | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2011–— | 82.8 |
| 143 | Taylor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2014–— | 82.8 |
| 144 | Brankica Mihajlović | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2008–— | 82.7 |
| 145 | Matey Kaziyski | Bóng chuyền | 🇧🇬 Bulgaria | 2003–— | 82.6 |
| 149 | Christiaan Varenhorst | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2010–— | 82.5 |
| 156 | Fernanda Garay | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 82.3 |
| 157 | Alexander Brouwer | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2009–— | 82.3 |
| 158 | Robert Meeuwsen | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2009–— | 82.3 |
| 159 | Georg Grozer | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2004–— | 82.2 |
| 162 | Trevor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2013–— | 82 |
| 163 | Yukiko Ebata | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2008–— | 81.9 |
| 164 | Aleksandr Butko | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2006–— | 81.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.