- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 2009–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇨🇦 Canada
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 80.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 90
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 168 | Sarah Pavan | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 81.9 |
| 170 | Malwina Smarzek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2013–— | 81.9 |
| 172 | Pedro Solberg | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 81.7 |
| 175 | Trévor Clévenot | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2012–— | 81.5 |
| 177 | Kimberly Hill | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2012–— | 81.5 |
| 181 | Bojana Drča | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2007–— | 81.1 |
| 182 | Micah Christenson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2014–— | 81.1 |
| 183 | Melissa Humana-Paredes | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 81.1 |
| 184 | Carlotta Cambi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2012–— | 81.1 |
| 185 | Bartłomiej Bołądź | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 81.1 |
| 188 | Tri Bourne | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2012–— | 80.8 |
| 189 | Júlia Bergmann | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2018–— | 80.8 |
| 190 | Oleg Antonov | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2007–— | 80.7 |
| 193 | Adenízia Silva | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 80.7 |
| 199 | Chaim Schalk | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–— | 80 |
| 205 | Cherif Younousse | Bóng chuyền | 🇶🇦 Qatar | 2013–— | 79.9 |
| 206 | Ahmed Tijan | Bóng chuyền | 🇶🇦 Qatar | 2013–— | 79.9 |
| 207 | Adrian Carambula | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2012–— | 79.9 |
| 210 | Aleksandar Atanasijević | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2009–— | 79.8 |
| 211 | Bianka Buša | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2012–— | 79.5 |
| 214 | Jordan Larson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2005–— | 79.4 |
| 215 | Kim Yeon-koung | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 2005–— | 79.3 |
| 216 | Anders Mol | Bóng chuyền | 🇳🇴 Norway | 2016–— | 79.2 |
| 217 | Bruno Rezende | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2004–— | 79.1 |
| 220 | Paola Egonu | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2015–— | 79 |
| 221 | Simone Buti | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2004–— | 79 |
| 223 | Facundo Conte | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 2008–— | 79 |
| 225 | Haleigh Washington | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2017–— | 78.7 |
| 227 | Massimo Colaci | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2004–— | 78.6 |
| 228 | Jordyn Poulter | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2018–— | 78.3 |
| 233 | Vitor Felipe | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2010–— | 77.9 |
| 234 | Maxim Mikhaylov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2006–— | 77.3 |
| 239 | Bartosz Kurek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2005–— | 76.7 |
| 240 | Sam Pedlow | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2011–— | 76.6 |
| 242 | Wilfredo León | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2007–— | 76.2 |
| 245 | Santiago Danani | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 2013–— | 74.9 |
| 249 | Gabriela Guimarães | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2012–— | 73.8 |
| 250 | Brenda Castillo | Bóng chuyền | 🇩🇴 Dominican Republic | 2008–— | 73.4 |
| 251 | Steven van de Velde | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2010–— | 73.1 |
| 252 | Ivan Zaytsev | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2007–— | 72.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.