- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 2000–2016
- Quốc gia
- 🇧🇷 Brazil
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 84
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Fabiana Oliveira | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2000–2016 | 89.4 |
| 9 | Fábio Luiz Magalhães | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2005–2021 | 89.2 |
| 17 | Luciano De Cecco | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 2006–— | 88.4 |
| 19 | Maja Ognjenović | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2002–— | 88.4 |
| 21 | Thaísa Menezes | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2004–2023 | 88.4 |
| 23 | Fabiana Claudino | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2002–2021 | 88.3 |
| 27 | William Arjona | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2000–2021 | 88.2 |
| 32 | Monica De Gennaro | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2004–— | 87.8 |
| 39 | April Ross | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2006–2022 | 87.6 |
| 41 | Paolo Nicolai | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2008–— | 87.4 |
| 43 | Jaqueline Carvalho | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2001–2021 | 87 |
| 44 | Mariusz Wlazły | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2002–2023 | 87 |
| 49 | Laura Ludwig | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2003–— | 86.7 |
| 53 | Éder Carbonera | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2003–2020 | 86.5 |
| 56 | Katarzyna Skowrońska-Dolata | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2001–2018 | 86.5 |
| 58 | Yury Berezhko | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2000–2019 | 86.4 |
| 60 | Alison Cerutti | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 86.3 |
| 62 | Bruno Schmidt | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 86.3 |
| 66 | Daniele Lupo | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2009–— | 86.1 |
| 67 | Sean Rosenthal | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2002–2019 | 86.1 |
| 72 | Logan Tom | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 85.9 |
| 74 | Tayyiba Haneef-Park | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2013 | 85.7 |
| 84 | Nikolay Apalikov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2000–2018 | 85.2 |
| 85 | Michał Kubiak | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2009–— | 85.2 |
| 86 | Paula Pequeno | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2001–2016 | 85.2 |
| 87 | Julius Brink | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2001–2014 | 85.2 |
| 90 | Dmitriy Muserskiy | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2008–— | 85.1 |
| 91 | Phil Dalhausser | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2022 | 85 |
| 93 | Caterina Bosetti | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2009–— | 85 |
| 99 | Camila Brait | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 84.8 |
| 103 | Jovana Brakočević | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2005–2021 | 84.4 |
| 112 | Saeid Marouf | Bóng chuyền | 🇮🇷 Iran | 2005–2021 | 83.9 |
| 114 | Wallace de Souza | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 83.9 |
| 118 | Clayton Stanley | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2000–2014 | 83.8 |
| 123 | Grzegorz Fijałek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2007–— | 83.6 |
| 126 | Matt Anderson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2008–— | 83.5 |
| 128 | Robertlandy Simón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2005–— | 83.5 |
| 131 | Tandara Caixeta | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 83.2 |
| 133 | Erika Araki | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2002–2021 | 83.1 |
| 135 | Reid Priddy | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2019 | 83.1 |
| 136 | Eda Erdem | Bóng chuyền | 🇹🇷 Turkey | 2004–— | 83.1 |
| 141 | Macris Carneiro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 82.8 |
| 144 | Brankica Mihajlović | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2008–— | 82.7 |
| 145 | Matey Kaziyski | Bóng chuyền | 🇧🇬 Bulgaria | 2003–— | 82.6 |
| 155 | Milena Rašić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2005–2021 | 82.3 |
| 156 | Fernanda Garay | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 82.3 |
| 157 | Alexander Brouwer | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2009–— | 82.3 |
| 158 | Robert Meeuwsen | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2009–— | 82.3 |
| 159 | Georg Grozer | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2004–— | 82.2 |
| 163 | Yukiko Ebata | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2008–— | 81.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.