- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 1981–2007
- Quốc gia
- 🇺🇸 USA
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 97.0
- Thống kê
- 93.0
- Danh hiệu
- 94.0
- Độ bền sự nghiệp
- 96.0
GOAT Rank · 140
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Karch Kiraly | Bóng chuyền | 🇺🇸 USA | 1981–2007 | 95.4 |
| 5 | Ricardo Santos | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2016 | 89.5 |
| 7 | Giba | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2013 | 89.3 |
| 9 | Fábio Luiz Magalhães | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2005–2021 | 89.2 |
| 10 | Sinjin Smith | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1977–1996 | 89.1 |
| 11 | Dante Amaral | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1999–2017 | 88.9 |
| 12 | Márcio Araújo | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1998–2016 | 88.7 |
| 13 | Luca Cantagalli | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1985–2000 | 88.7 |
| 15 | André Nascimento | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1997–2012 | 88.7 |
| 17 | Luciano De Cecco | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 2006–— | 88.4 |
| 20 | Christian Sørum | Bóng chuyền | 🇳🇴 Norway | 2014–— | 88.4 |
| 22 | Viacheslav Krasilnikov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2010–— | 88.4 |
| 25 | Marco Bracci | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1988–2001 | 88.3 |
| 27 | William Arjona | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2000–2021 | 88.2 |
| 29 | Maurício Lima | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2006 | 88 |
| 31 | Todd Rogers | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1994–2016 | 87.9 |
| 34 | Randy Stoklos | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1979–1996 | 87.8 |
| 35 | Yuri Chesnokov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1956–1966 | 87.8 |
| 36 | Rodrigão | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1998–2016 | 87.8 |
| 40 | Ivans Bugajenkovs | Bóng chuyền | 🇱🇻 Latvia | 1960–1970 | 87.6 |
| 41 | Paolo Nicolai | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2008–— | 87.4 |
| 42 | John Hyden | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1998–2021 | 87.3 |
| 44 | Mariusz Wlazły | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2002–2023 | 87 |
| 45 | Mike Dodd | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1980–1997 | 87 |
| 46 | Katsutoshi Nekoda | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1964–1977 | 86.8 |
| 50 | Ryszard Bosek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 1972–1982 | 86.7 |
| 52 | Barthélémy Chinenyeze | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2015–— | 86.5 |
| 53 | Éder Carbonera | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2003–2020 | 86.5 |
| 54 | Hugo Conte | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 1979–1998 | 86.5 |
| 55 | Alberto Cisolla | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2014 | 86.5 |
| 58 | Yury Berezhko | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2000–2019 | 86.4 |
| 60 | Alison Cerutti | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 86.3 |
| 61 | Nalbert Bitencourt | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2008 | 86.3 |
| 62 | Bruno Schmidt | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 86.3 |
| 64 | Mateusz Bieniek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2013–— | 86.2 |
| 65 | Matej Černič | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2012 | 86.1 |
| 66 | Daniele Lupo | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2009–— | 86.1 |
| 67 | Sean Rosenthal | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2002–2019 | 86.1 |
| 68 | Andrea Gardini | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1988–2004 | 86 |
| 69 | Vladimir Grbić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1990–2009 | 86 |
| 73 | Oleg Stoyanovskiy | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2015–— | 85.8 |
| 75 | Pavel Abramov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1998–2015 | 85.6 |
| 76 | Vigor Bovolenta | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1991–2012 | 85.6 |
| 77 | Andrea Lucchetta | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1983–1998 | 85.6 |
| 80 | Vladimir Batez | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1990–2007 | 85.3 |
| 81 | Slobodan Boškan | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1993–2010 | 85.3 |
| 83 | Andrea Zorzi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1984–1998 | 85.2 |
| 84 | Nikolay Apalikov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2000–2018 | 85.2 |
| 85 | Michał Kubiak | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2009–— | 85.2 |
| 87 | Julius Brink | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2001–2014 | 85.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.