- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 1998–2016
- Quốc gia
- 🇮🇹 Italy
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 140
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 88 | Andrea Bari | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1998–2016 | 85.2 |
| 89 | Antoine Brizard | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2012–— | 85.1 |
| 90 | Dmitriy Muserskiy | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2008–— | 85.1 |
| 91 | Phil Dalhausser | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2022 | 85 |
| 95 | Stanislav Dineykin | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1990–2008 | 84.9 |
| 98 | Earvin N'Gapeth | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2010–— | 84.8 |
| 101 | Kent Steffes | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1988–1998 | 84.7 |
| 104 | Stéphen Boyer | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2015–— | 84.4 |
| 106 | Marcelo Negrão | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 84.3 |
| 107 | Jonas Reckermann | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1999–2013 | 84.3 |
| 108 | Bronisław Bebel | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 1972–1980 | 84.3 |
| 109 | Yutaka Demachi | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1968–1976 | 84.3 |
| 110 | Piotr Kantor | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 84.1 |
| 111 | Bartosz Losiak | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 84.1 |
| 112 | Saeid Marouf | Bóng chuyền | 🇮🇷 Iran | 2005–2021 | 83.9 |
| 113 | Ricardo Lucarelli | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2011–— | 83.9 |
| 114 | Wallace de Souza | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 83.9 |
| 117 | Vladimir Dorokhov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1976–1984 | 83.9 |
| 118 | Clayton Stanley | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2000–2014 | 83.8 |
| 119 | Andrey Egorchev | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1996–2008 | 83.7 |
| 123 | Grzegorz Fijałek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2007–— | 83.6 |
| 124 | Michał Bryl | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2014–— | 83.6 |
| 125 | Nikola Grbić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1991–2013 | 83.5 |
| 126 | Matt Anderson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2008–— | 83.5 |
| 127 | Lloy Ball | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1994–2011 | 83.5 |
| 128 | Robertlandy Simón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2005–— | 83.5 |
| 130 | Théo Faure | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2016–— | 83.4 |
| 132 | Fabio Vullo | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2000 | 83.2 |
| 134 | Slobodan Kovač | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1988–2005 | 83.1 |
| 135 | Reid Priddy | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2019 | 83.1 |
| 138 | Emanuel Rego | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2016 | 83 |
| 139 | Yefim Chulak | Bóng chuyền | 🇺🇦 Ukraine | 1960–1968 | 83 |
| 143 | Taylor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2014–— | 82.8 |
| 145 | Matey Kaziyski | Bóng chuyền | 🇧🇬 Bulgaria | 2003–— | 82.6 |
| 147 | Renan Dal Zotto | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1978–1992 | 82.5 |
| 149 | Christiaan Varenhorst | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2010–— | 82.5 |
| 150 | Marius Căta-Chițiga | Bóng chuyền | 🇷🇴 Romania | 1976–1988 | 82.5 |
| 151 | Lorenzo Bernardi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2005 | 82.4 |
| 157 | Alexander Brouwer | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2009–— | 82.3 |
| 158 | Robert Meeuwsen | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2009–— | 82.3 |
| 159 | Georg Grozer | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2004–— | 82.2 |
| 161 | Daniel Castellani | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 1978–1992 | 82 |
| 162 | Trevor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2013–— | 82 |
| 164 | Aleksandr Butko | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2006–— | 81.9 |
| 165 | Emanuele Birarelli | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2000–2019 | 81.9 |
| 171 | Casey Patterson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–2021 | 81.7 |
| 172 | Pedro Solberg | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 81.7 |
| 175 | Trévor Clévenot | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2012–— | 81.5 |
| 178 | Jake Gibb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2002–2021 | 81.4 |
| 179 | Peter Blangé | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 1988–2001 | 81.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.