- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 1995–2016
- Quốc gia
- 🇧🇷 Brazil
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 57
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Ricardo Santos | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2016 | 89.5 |
| 9 | Fábio Luiz Magalhães | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2005–2021 | 89.2 |
| 10 | Sinjin Smith | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1977–1996 | 89.1 |
| 12 | Márcio Araújo | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1998–2016 | 88.7 |
| 20 | Christian Sørum | Bóng chuyền | 🇳🇴 Norway | 2014–— | 88.4 |
| 22 | Viacheslav Krasilnikov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2010–— | 88.4 |
| 31 | Todd Rogers | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1994–2016 | 87.9 |
| 34 | Randy Stoklos | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1979–1996 | 87.8 |
| 39 | April Ross | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2006–2022 | 87.6 |
| 41 | Paolo Nicolai | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2008–— | 87.4 |
| 42 | John Hyden | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1998–2021 | 87.3 |
| 45 | Mike Dodd | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1980–1997 | 87 |
| 49 | Laura Ludwig | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2003–— | 86.7 |
| 57 | Kerri Walsh Jennings | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1996–2022 | 86.4 |
| 60 | Alison Cerutti | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 86.3 |
| 62 | Bruno Schmidt | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 86.3 |
| 66 | Daniele Lupo | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2009–— | 86.1 |
| 67 | Sean Rosenthal | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2002–2019 | 86.1 |
| 73 | Oleg Stoyanovskiy | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2015–— | 85.8 |
| 87 | Julius Brink | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2001–2014 | 85.2 |
| 91 | Phil Dalhausser | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2022 | 85 |
| 101 | Kent Steffes | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1988–1998 | 84.7 |
| 107 | Jonas Reckermann | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1999–2013 | 84.3 |
| 110 | Piotr Kantor | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 84.1 |
| 111 | Bartosz Losiak | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 84.1 |
| 115 | Natalie Cook | Bóng chuyền | 🇦🇺 Australia | 1993–2012 | 83.9 |
| 122 | Sandra Pires | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2004 | 83.6 |
| 123 | Grzegorz Fijałek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2007–— | 83.6 |
| 124 | Michał Bryl | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2014–— | 83.6 |
| 138 | Emanuel Rego | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2016 | 83 |
| 140 | Misty May-Treanor | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1999–2012 | 82.8 |
| 143 | Taylor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2014–— | 82.8 |
| 149 | Christiaan Varenhorst | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2010–— | 82.5 |
| 154 | Kerri Pottharst | Bóng chuyền | 🇦🇺 Australia | 1993–2004 | 82.4 |
| 157 | Alexander Brouwer | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2009–— | 82.3 |
| 158 | Robert Meeuwsen | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2009–— | 82.3 |
| 162 | Trevor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2013–— | 82 |
| 166 | Ana Paula Connelly | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2008 | 81.9 |
| 167 | Kira Walkenhorst | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2007–2019 | 81.9 |
| 168 | Sarah Pavan | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 81.9 |
| 171 | Casey Patterson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–2021 | 81.7 |
| 172 | Pedro Solberg | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 81.7 |
| 178 | Jake Gibb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2002–2021 | 81.4 |
| 183 | Melissa Humana-Paredes | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 81.1 |
| 188 | Tri Bourne | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2012–— | 80.8 |
| 199 | Chaim Schalk | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–— | 80 |
| 205 | Cherif Younousse | Bóng chuyền | 🇶🇦 Qatar | 2013–— | 79.9 |
| 206 | Ahmed Tijan | Bóng chuyền | 🇶🇦 Qatar | 2013–— | 79.9 |
| 207 | Adrian Carambula | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2012–— | 79.9 |
| 212 | Eric Fonoimoana | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1992–2007 | 79.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.