GGOATRANK

GOAT Rank · 57

Vĩ đại nhất Bóng chuyền Beach volleyball mọi thời đại

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2016đang thi đấu
Quốc gia
🇳🇴 Norway
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
84.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
58.0
VĐV: Anders Mol
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
19942008
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
74.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Dain Blanton
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
20102022
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
72.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Theo Brunner
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
20082020
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
72.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Pedro Cunha
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2010đang thi đấu
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
72.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Vitor Felipe
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2011đang thi đấu
Quốc gia
🇨🇦 Canada
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
70.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Sam Pedlow
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2010đang thi đấu
Quốc gia
🇳🇱 Netherlands
Đỉnh cao
78.0
Thống trị
66.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
70.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Steven van de Velde

So sánh người dẫn đầu

Ricardo Santos vs Fábio Luiz Magalhães

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan