- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 1996–2012
- Quốc gia
- 🇮🇹 Italy
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 162
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 65 | Matej Černič | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2012 | 86.1 |
| 67 | Sean Rosenthal | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2002–2019 | 86.1 |
| 68 | Andrea Gardini | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1988–2004 | 86 |
| 69 | Vladimir Grbić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1990–2009 | 86 |
| 70 | Lyubov Sokolova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1995–2012 | 86 |
| 72 | Logan Tom | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 85.9 |
| 74 | Tayyiba Haneef-Park | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2013 | 85.7 |
| 75 | Pavel Abramov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1998–2015 | 85.6 |
| 76 | Vigor Bovolenta | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1991–2012 | 85.6 |
| 77 | Andrea Lucchetta | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1983–1998 | 85.6 |
| 78 | Ekaterina Gamova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1998–2016 | 85.4 |
| 80 | Vladimir Batez | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1990–2007 | 85.3 |
| 81 | Slobodan Boškan | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1993–2010 | 85.3 |
| 82 | Inna Ryskal | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1962–1972 | 85.3 |
| 83 | Andrea Zorzi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1984–1998 | 85.2 |
| 84 | Nikolay Apalikov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2000–2018 | 85.2 |
| 86 | Paula Pequeno | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2001–2016 | 85.2 |
| 87 | Julius Brink | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2001–2014 | 85.2 |
| 88 | Andrea Bari | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1998–2016 | 85.2 |
| 91 | Phil Dalhausser | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2022 | 85 |
| 92 | Leila Barros | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2008 | 85 |
| 94 | Yelena Akhaminova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1978–1988 | 85 |
| 95 | Stanislav Dineykin | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1990–2008 | 84.9 |
| 96 | Mercedes Calderón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1988–2000 | 84.9 |
| 97 | Larisa Bergen | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1969–1980 | 84.9 |
| 100 | Fernanda Venturini | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1986–2004 | 84.7 |
| 101 | Kent Steffes | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1988–1998 | 84.7 |
| 102 | Ana Ida Alvares | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2000 | 84.5 |
| 103 | Jovana Brakočević | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2005–2021 | 84.4 |
| 105 | Irina Kirillova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1984–2002 | 84.4 |
| 106 | Marcelo Negrão | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 84.3 |
| 107 | Jonas Reckermann | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1999–2013 | 84.3 |
| 108 | Bronisław Bebel | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 1972–1980 | 84.3 |
| 109 | Yutaka Demachi | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1968–1976 | 84.3 |
| 112 | Saeid Marouf | Bóng chuyền | 🇮🇷 Iran | 2005–2021 | 83.9 |
| 115 | Natalie Cook | Bóng chuyền | 🇦🇺 Australia | 1993–2012 | 83.9 |
| 116 | Lyudmila Borozna | Bóng chuyền | 🇺🇦 Ukraine | 1968–1976 | 83.9 |
| 117 | Vladimir Dorokhov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1976–1984 | 83.9 |
| 118 | Clayton Stanley | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2000–2014 | 83.8 |
| 119 | Andrey Egorchev | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1996–2008 | 83.7 |
| 120 | Virna Dias | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 83.6 |
| 121 | Cui Yongmei | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 1995–2008 | 83.6 |
| 122 | Sandra Pires | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2004 | 83.6 |
| 125 | Nikola Grbić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1991–2013 | 83.5 |
| 127 | Lloy Ball | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1994–2011 | 83.5 |
| 129 | Danielle Scott-Arruda | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1993–2012 | 83.4 |
| 132 | Fabio Vullo | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2000 | 83.2 |
| 133 | Erika Araki | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2002–2021 | 83.1 |
| 134 | Slobodan Kovač | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1988–2005 | 83.1 |
| 135 | Reid Priddy | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2019 | 83.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.