- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 1993–2016
- Quốc gia
- 🇧🇷 Brazil
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 162
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 138 | Emanuel Rego | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2016 | 83 |
| 139 | Yefim Chulak | Bóng chuyền | 🇺🇦 Ukraine | 1960–1968 | 83 |
| 140 | Misty May-Treanor | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1999–2012 | 82.8 |
| 146 | Nelli Abramova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1956–1964 | 82.6 |
| 147 | Renan Dal Zotto | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1978–1992 | 82.5 |
| 148 | Barbara Czekalla | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1968–1980 | 82.5 |
| 150 | Marius Căta-Chițiga | Bóng chuyền | 🇷🇴 Romania | 1976–1988 | 82.5 |
| 151 | Lorenzo Bernardi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2005 | 82.4 |
| 152 | Flo Hyman | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1974–1986 | 82.4 |
| 153 | Takako Shirai | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1970–1977 | 82.4 |
| 154 | Kerri Pottharst | Bóng chuyền | 🇦🇺 Australia | 1993–2004 | 82.4 |
| 155 | Milena Rašić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2005–2021 | 82.3 |
| 160 | Regla Torres | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1990–2001 | 82.1 |
| 161 | Daniel Castellani | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 1978–1992 | 82 |
| 165 | Emanuele Birarelli | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2000–2019 | 81.9 |
| 166 | Ana Paula Connelly | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2008 | 81.9 |
| 167 | Kira Walkenhorst | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2007–2019 | 81.9 |
| 169 | Nancy Carrillo | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2004–2018 | 81.9 |
| 171 | Casey Patterson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–2021 | 81.7 |
| 173 | Yuko Arakida | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1972–1978 | 81.6 |
| 174 | Hui Ruoqi | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 2009–2017 | 81.6 |
| 176 | Cecilia Tait | Bóng chuyền | 🇵🇪 Peru | 1978–1992 | 81.5 |
| 178 | Jake Gibb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2002–2021 | 81.4 |
| 179 | Peter Blangé | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 1988–2001 | 81.2 |
| 180 | Jelena Blagojević | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2006–2021 | 81.1 |
| 186 | Baik Myung-sun | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 81 |
| 187 | Chang Hee-sook | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 81 |
| 191 | Bernard Rajzman | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1975–1984 | 80.7 |
| 192 | Amauri Ribeiro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2002 | 80.7 |
| 194 | Neslihan Demir | Bóng chuyền | 🇹🇷 Turkey | 2000–2015 | 80.6 |
| 195 | Keba Phipps | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 80.4 |
| 196 | Saori Kimura | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2003–2016 | 80.3 |
| 197 | Yekaterina Gamova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1998–2016 | 80.2 |
| 198 | Byon Kyung-ja | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 80.1 |
| 200 | Sérgio Santos | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2017 | 79.9 |
| 201 | Andrea Giani | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2007 | 79.9 |
| 202 | Rosir Calderón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2004–2018 | 79.9 |
| 203 | David Lee | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2006–2018 | 79.9 |
| 204 | Gabriela Pérez del Solar | Bóng chuyền | 🇵🇪 Peru | 1982–1996 | 79.9 |
| 208 | Érika Coimbra | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2012 | 79.8 |
| 209 | Ana Paula Henkel | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2008 | 79.8 |
| 212 | Eric Fonoimoana | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1992–2007 | 79.5 |
| 213 | Ivan Miljković | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1996–2016 | 79.4 |
| 218 | Tom Hoff | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1996–2009 | 79.1 |
| 219 | Dain Blanton | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1994–2008 | 79.1 |
| 222 | Max Holt | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2009–2021 | 79 |
| 224 | Sergey Tetyukhin | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1993–2018 | 78.7 |
| 226 | Dante Boninfante | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1999–2018 | 78.6 |
| 229 | Theo Brunner | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–2022 | 78.3 |
| 230 | Goran Vujević | Bóng chuyền | 🇭🇷 Croatia | 1988–2004 | 78.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.