- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 1995–2008
- Quốc gia
- 🇨🇳 China
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 112
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 121 | Cui Yongmei | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 1995–2008 | 83.6 |
| 122 | Sandra Pires | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2004 | 83.6 |
| 129 | Danielle Scott-Arruda | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1993–2012 | 83.4 |
| 131 | Tandara Caixeta | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 83.2 |
| 133 | Erika Araki | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2002–2021 | 83.1 |
| 136 | Eda Erdem | Bóng chuyền | 🇹🇷 Turkey | 2004–— | 83.1 |
| 137 | Miriam Sylla | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2011–— | 83.1 |
| 140 | Misty May-Treanor | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1999–2012 | 82.8 |
| 141 | Macris Carneiro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 82.8 |
| 142 | Ana Bjelica | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2011–— | 82.8 |
| 144 | Brankica Mihajlović | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2008–— | 82.7 |
| 146 | Nelli Abramova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1956–1964 | 82.6 |
| 148 | Barbara Czekalla | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1968–1980 | 82.5 |
| 152 | Flo Hyman | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1974–1986 | 82.4 |
| 153 | Takako Shirai | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1970–1977 | 82.4 |
| 154 | Kerri Pottharst | Bóng chuyền | 🇦🇺 Australia | 1993–2004 | 82.4 |
| 155 | Milena Rašić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2005–2021 | 82.3 |
| 156 | Fernanda Garay | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 82.3 |
| 160 | Regla Torres | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1990–2001 | 82.1 |
| 163 | Yukiko Ebata | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2008–— | 81.9 |
| 166 | Ana Paula Connelly | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2008 | 81.9 |
| 167 | Kira Walkenhorst | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2007–2019 | 81.9 |
| 168 | Sarah Pavan | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 81.9 |
| 169 | Nancy Carrillo | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2004–2018 | 81.9 |
| 170 | Malwina Smarzek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2013–— | 81.9 |
| 173 | Yuko Arakida | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1972–1978 | 81.6 |
| 174 | Hui Ruoqi | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 2009–2017 | 81.6 |
| 176 | Cecilia Tait | Bóng chuyền | 🇵🇪 Peru | 1978–1992 | 81.5 |
| 177 | Kimberly Hill | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2012–— | 81.5 |
| 180 | Jelena Blagojević | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2006–2021 | 81.1 |
| 181 | Bojana Drča | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2007–— | 81.1 |
| 183 | Melissa Humana-Paredes | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 81.1 |
| 184 | Carlotta Cambi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2012–— | 81.1 |
| 186 | Baik Myung-sun | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 81 |
| 187 | Chang Hee-sook | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 81 |
| 189 | Júlia Bergmann | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2018–— | 80.8 |
| 193 | Adenízia Silva | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 80.7 |
| 194 | Neslihan Demir | Bóng chuyền | 🇹🇷 Turkey | 2000–2015 | 80.6 |
| 195 | Keba Phipps | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 80.4 |
| 196 | Saori Kimura | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2003–2016 | 80.3 |
| 197 | Yekaterina Gamova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1998–2016 | 80.2 |
| 198 | Byon Kyung-ja | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 80.1 |
| 202 | Rosir Calderón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2004–2018 | 79.9 |
| 204 | Gabriela Pérez del Solar | Bóng chuyền | 🇵🇪 Peru | 1982–1996 | 79.9 |
| 208 | Érika Coimbra | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2012 | 79.8 |
| 209 | Ana Paula Henkel | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2008 | 79.8 |
| 211 | Bianka Buša | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2012–— | 79.5 |
| 214 | Jordan Larson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2005–— | 79.4 |
| 215 | Kim Yeon-koung | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 2005–— | 79.3 |
| 220 | Paola Egonu | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2015–— | 79 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.