- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1962–1973
- Quốc gia
- 🇰🇪 Kenya
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 74.0
GOAT Rank · 229
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 127 | Kipchoge Keino | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1962–1973 | 84.8 |
| 128 | Oleksandr Bagach | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1988–2004 | 84.8 |
| 130 | Marie-José Pérec | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1988–1999 | 84.7 |
| 131 | Gunder Hägg | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1940–1945 | 84.7 |
| 135 | Elvan Abeylegesse | Điền kinh | 🇹🇷 Turkey | 2001–2012 | 84.6 |
| 136 | Peter Snell | Điền kinh | 🇳🇿 New Zealand | 1957–1965 | 84.5 |
| 137 | Carolina Klüft | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2000–2012 | 84.5 |
| 138 | Asafa Powell | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2001–2020 | 84.3 |
| 139 | Christian Olsson | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1997–2011 | 84.3 |
| 140 | Stefano Baldini | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 1993–2009 | 84.3 |
| 141 | Ludmila Formanová | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1992–2003 | 84.3 |
| 142 | Mehdi Baala | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1997–2012 | 84.2 |
| 143 | Bärbel Wöckel | Điền kinh | 🇩🇪 East Germany | 1974–1984 | 84.1 |
| 144 | Tegla Loroupe | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1988–2008 | 84.1 |
| 145 | Lee Evans | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1966–1972 | 84 |
| 146 | Larry Myricks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1976–1992 | 84 |
| 147 | Saad Al-Asmari | Điền kinh | 🇸🇦 Saudi Arabia | 1993–2006 | 84 |
| 149 | Kim Batten | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1991–2000 | 83.9 |
| 151 | Bernard Barmasai | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1995–2004 | 83.8 |
| 152 | Ana Ambrazienė | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 1979–1988 | 83.8 |
| 154 | Tommie Smith | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1963–1969 | 83.6 |
| 155 | Renate Stecher | Điền kinh | 🇩🇪 East Germany | 1967–1976 | 83.6 |
| 156 | Jessica Beard | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2009–2021 | 83.6 |
| 157 | Kelly Holmes | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2005 | 83.6 |
| 158 | Maurice Greene | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1995–2008 | 83.5 |
| 159 | Hennadiy Avdyeyenko | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1983–1992 | 83.5 |
| 161 | Valerie Brisco-Hooks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1979–1988 | 83.5 |
| 162 | Josia Thugwane | Điền kinh | 🇿🇦 South Africa | 1989–2004 | 83.5 |
| 163 | Frank Fredericks | Điền kinh | 🇳🇦 Namibia | 1990–2004 | 83.4 |
| 164 | Steve Ovett | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1973–1991 | 83.4 |
| 165 | Ingrid Auerswald | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1976–1988 | 83.3 |
| 167 | Irina Belova | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1989–2000 | 83.3 |
| 168 | Hasna Benhassi | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1997–2012 | 83.2 |
| 169 | Yarelys Barrios | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 2003–2015 | 83.2 |
| 170 | Anzhela Balakhonova | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1993–2008 | 83.2 |
| 172 | Aleksandr Averbukh | Điền kinh | 🇮🇱 Israel | 1994–2009 | 83.1 |
| 173 | Kriss Akabusi | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1983–1993 | 83.1 |
| 174 | Randy Williams | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1971–1984 | 83.1 |
| 175 | Steve Cram | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1978–1994 | 83 |
| 176 | Kelvin Kiptum | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2018–2024 | 83 |
| 178 | Yelena Belevskaya | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1982–1992 | 82.9 |
| 179 | Dan Waern | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1954–1962 | 82.9 |
| 180 | Mikele Barber | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2001–2012 | 82.8 |
| 182 | Sunday Bada | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 1989–2004 | 82.7 |
| 183 | Dylan Armstrong | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 2003–2014 | 82.7 |
| 185 | Wilson Kipsang | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2010–2019 | 82.7 |
| 186 | Cathy Freeman | Điền kinh | 🇦🇺 Australia | 1990–2003 | 82.6 |
| 188 | Denise Lewis | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–2005 | 82.4 |
| 189 | Mariya Abakumova | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2005–2015 | 82.3 |
| 190 | Adrián Annus | Điền kinh | 🇭🇺 Hungary | 1993–2007 | 82.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.