- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 1930–1950
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 212
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 106 | Luke Appling | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1950 | 87.8 |
| 107 | Reggie Jackson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1967–1987 | 87.8 |
| 108 | Jesse Burkett | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1890–1905 | 87.7 |
| 109 | Hank Greenberg | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1947 | 87.7 |
| 111 | Tony Pérez | Bóng chày | 🇨🇺 Cuba | 1964–1986 | 87.7 |
| 112 | Dennis Eckersley | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1975–1998 | 87.7 |
| 113 | Cal Ripken Jr. | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1981–2001 | 87.6 |
| 114 | Brooks Robinson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1955–1977 | 87.6 |
| 115 | Gabby Hartnett | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1922–1941 | 87.6 |
| 116 | Goose Gossage | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1972–1994 | 87.6 |
| 118 | Buster Posey | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2009–2021 | 87.6 |
| 120 | Harmon Killebrew | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1954–1975 | 87.5 |
| 121 | Fred Clarke | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1894–1915 | 87.5 |
| 123 | Jim Rice | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1974–1989 | 87.5 |
| 124 | Roberto Clemente | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 1955–1972 | 87.4 |
| 125 | Carl Yastrzemski | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1961–1983 | 87.4 |
| 126 | Adrián Beltré | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1998–2018 | 87.3 |
| 127 | Rollie Fingers | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1968–1985 | 87.3 |
| 128 | Pete Hill | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1899–1925 | 87.3 |
| 129 | Lou Whitaker | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1977–1995 | 87.3 |
| 130 | Harry Heilmann | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1914–1932 | 87.2 |
| 131 | Fernando Valenzuela | Bóng chày | 🇲🇽 Mexico | 1980–1997 | 87.2 |
| 132 | Wade Boggs | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1982–1999 | 87.2 |
| 133 | Johnny Bench | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1967–1983 | 87.1 |
| 134 | Frank Thomas | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1990–2008 | 87.1 |
| 135 | Mike Piazza | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1992–2007 | 87.1 |
| 136 | Tim Raines | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1979–2002 | 87.1 |
| 137 | Roy Campanella | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1937–1957 | 87.1 |
| 138 | Buck Ewing | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1880–1897 | 87 |
| 141 | Ozzie Smith | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1978–1996 | 86.8 |
| 142 | Juan Marichal | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1960–1975 | 86.8 |
| 143 | Larry Doby | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1942–1959 | 86.8 |
| 144 | Willie Stargell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1962–1982 | 86.7 |
| 145 | Chief Bender | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1903–1925 | 86.7 |
| 148 | Sandy Koufax | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1955–1966 | 86.6 |
| 149 | Red Faber | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1914–1933 | 86.6 |
| 150 | Frank Chance | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1898–1914 | 86.5 |
| 151 | Ernie Banks | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1953–1971 | 86.5 |
| 152 | Kirby Puckett | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1984–1995 | 86.4 |
| 153 | Hilton Smith | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1932–1948 | 86.4 |
| 154 | Ted Simmons | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1968–1988 | 86.4 |
| 155 | Lou Brock | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1961–1979 | 86.4 |
| 156 | George Davis | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1890–1909 | 86.3 |
| 157 | Mickey Cochrane | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1925–1937 | 86.2 |
| 158 | Waite Hoyt | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1918–1938 | 86.2 |
| 159 | Bruce Sutter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1976–1988 | 86.2 |
| 160 | Bill Freehan | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1961–1976 | 86.2 |
| 161 | Whitey Ford | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1950–1967 | 86.2 |
| 162 | Ken Griffey Jr. | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1989–2010 | 86.1 |
| 164 | Don Drysdale | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1956–1969 | 86.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.