- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 1958–1974
- Quốc gia
- 🇵🇷 Puerto Rico
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 212
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 165 | Orlando Cepeda | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 1958–1974 | 86 |
| 166 | Max Carey | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1910–1929 | 85.9 |
| 167 | Bill Mazeroski | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1956–1972 | 85.9 |
| 168 | Johnny Evers | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1902–1929 | 85.9 |
| 169 | Goose Goslin | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1921–1938 | 85.8 |
| 170 | Burleigh Grimes | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1916–1934 | 85.8 |
| 171 | Cool Papa Bell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1922–1946 | 85.8 |
| 172 | Roberto Alomar | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 1988–2004 | 85.7 |
| 173 | Bill Foster | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1923–1938 | 85.6 |
| 174 | Joe Gordon | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1938–1950 | 85.5 |
| 175 | Carlton Fisk | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1969–1993 | 85.5 |
| 176 | Leon Day | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1934–1950 | 85.4 |
| 177 | Jackie Robinson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1945–1956 | 85.2 |
| 178 | Jake Beckley | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1888–1907 | 85.2 |
| 179 | Trevor Hoffman | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1993–2010 | 85.2 |
| 180 | David Ortiz | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1997–2016 | 85.1 |
| 181 | Thurman Munson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1969–1979 | 85.1 |
| 182 | Stan Coveleski | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1912–1928 | 85 |
| 183 | Jesse Haines | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1918–1937 | 84.9 |
| 184 | Frank Grant | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1886–1903 | 84.9 |
| 185 | Hideo Nomo | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 1990–2008 | 84.7 |
| 186 | Andy Cooper | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1920–1941 | 84.7 |
| 187 | Carl Hubbell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1928–1943 | 84.7 |
| 188 | Jim Bottomley | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1922–1937 | 84.6 |
| 189 | Dave Bancroft | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1915–1930 | 84.6 |
| 190 | Roy Halladay | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1998–2013 | 84.6 |
| 191 | Jack Chesbro | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1899–1909 | 84.5 |
| 192 | Andre Dawson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1976–1996 | 84.4 |
| 193 | Jeff Bagwell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1991–2005 | 84.4 |
| 194 | Vladimir Guerrero | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1996–2011 | 84.4 |
| 195 | Sam Crawford | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1899–1917 | 84.3 |
| 196 | Richie Ashburn | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1948–1962 | 84.2 |
| 197 | Billy Herman | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1931–1947 | 84.2 |
| 198 | Nomar Garciaparra | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1996–2009 | 84.2 |
| 199 | Dick Allen | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1963–1977 | 84 |
| 201 | Bud Fowler | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1878–1904 | 83.6 |
| 202 | Gary Carter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1974–1992 | 83.6 |
| 203 | Earl Averill | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1929–1941 | 83.4 |
| 204 | Luis Aparicio | Bóng chày | 🇻🇪 Venezuela | 1956–1973 | 83.2 |
| 205 | Dizzy Dean | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1947 | 83.1 |
| 206 | Roger Bresnahan | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1897–1915 | 83.1 |
| 207 | Chick Hafey | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1924–1937 | 83.1 |
| 208 | Harold Baines | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1980–2001 | 83 |
| 209 | Elmer Flick | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1898–1910 | 83 |
| 210 | Todd Helton | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1997–2013 | 83 |
| 211 | Joe Cronin | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1926–1945 | 82.8 |
| 212 | Joe Torre | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1960–1977 | 82.7 |
| 213 | Nellie Fox | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1947–1965 | 82.3 |
| 214 | Earle Combs | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1924–1935 | 82.2 |
| 215 | Ernie Lombardi | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1931–1947 | 82 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.