- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 1938–1952
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 74.0
GOAT Rank · 212
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 216 | Lou Boudreau | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1938–1952 | 82 |
| 217 | Catfish Hunter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1965–1979 | 81.8 |
| 218 | Jim Bunning | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1955–1971 | 81.6 |
| 219 | Monte Irvin | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1938–1956 | 81.3 |
| 220 | Ray Dandridge | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1933–1949 | 81.3 |
| 221 | Miguel Tejada | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1997–2013 | 80.8 |
| 222 | Lefty Gomez | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1943 | 80.6 |
| 223 | Kiki Cuyler | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1921–1938 | 80.3 |
| 224 | Harry Hooper | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1909–1925 | 79.9 |
| 226 | Jimmy Collins | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1895–1908 | 79.3 |
| 227 | Bobby Doerr | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1937–1951 | 79.1 |
| 231 | Rick Ferrell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1929–1947 | 77.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.