- Môn
- Bóng rổ
- Sự nghiệp
- 1998–2021
- Quốc gia
- 🇪🇸 Spain
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 94.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 20
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Pau Gasol | Bóng rổ | 🇪🇸 Spain | 1998–2021 | 92.1 |
| 17 | Tim Duncan | Bóng rổ | 🇻🇮 United States | 1997–2016 | 90.5 |
| 29 | Karl Malone | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1985–2004 | 89.2 |
| 45 | Dirk Nowitzki | Bóng rổ | 🇩🇪 Germany | 1998–2019 | 88.1 |
| 54 | Kevin Garnett | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1995–2016 | 87.5 |
| 56 | Kevin McHale | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1980–1993 | 87.5 |
| 63 | Jerry Lucas | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1963–1974 | 86.8 |
| 82 | Charles Barkley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1984–2000 | 85.6 |
| 131 | Dave DeBusschere | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1962–1974 | 83.9 |
| 157 | George McGinnis | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–1982 | 83 |
| 180 | Vern Mikkelsen | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1949–1959 | 81.9 |
| 201 | LaMarcus Aldridge | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2006–2021 | 81.2 |
| 212 | Kevin Love | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2008–— | 80.8 |
| 215 | Chris Bosh | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2003–2016 | 80.6 |
| 240 | Rasheed Wallace | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1995–2013 | 79.1 |
| 241 | Shawn Kemp | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1989–2003 | 79 |
| 243 | Blake Griffin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2009–2023 | 78.9 |
| 250 | Amar'e Stoudemire | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2002–2016 | 78.2 |
| 252 | Chris Webber | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1993–2008 | 77.8 |
| 260 | Zion Williamson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2019–— | 76.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.