- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 2017–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 72.0
GOAT Rank · 216
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1833 | Natasha Jonas | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2017–— | 77.4 |
| 1850 | Nigel Briers | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1971–1995 | 81.6 |
| 1851 | Alan Butcher | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1972–1990 | 81.2 |
| 1857 | Tyson Fury | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2008–— | 77.5 |
| 1860 | Virginia Wade | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1962–1986 | 81.7 |
| 1866 | Amir Khan | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2022 | 79.1 |
| 1876 | Adrian Moorhouse | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1982–1992 | 77.9 |
| 1883 | Algernon Kingscote | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1909–1928 | 80.6 |
| 1901 | Fred Bakewell | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1928–1936 | 78.1 |
| 1902 | Lewis Hamilton | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 2007–— | 88.5 |
| 1911 | Yamilé Aldama | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2014 | 80.8 |
| 1921 | Bill Brockwell | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1886–1903 | 80.2 |
| 1924 | Donald Carr | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1945–1963 | 80.9 |
| 1944 | Phil Bainbridge | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1977–1993 | 80.5 |
| 1949 | James DeGale | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2009–2019 | 77.4 |
| 1953 | Mark Alleyne | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1986–2005 | 81.1 |
| 1995 | Gordon Lowe | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1907–1929 | 81.0 |
| 2001 | Anthony Joshua | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–— | 76.9 |
| 2004 | Todd Bennett | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1980–1990 | 77.7 |
| 2105 | Cuthbert Burnup | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1895–1907 | 78.7 |
| 2107 | Ian Austin | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1987–2002 | 79.5 |
| 2120 | Tom Dean | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2018–— | 75.6 |
| 2161 | John Hartley | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1878–1890 | 77.6 |
| 2187 | Kim Barnett | Cricket | 🏴 United Kingdom | 1979–2005 | 80.9 |
| 2202 | Hugh Bartlett | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1933–1951 | 78.1 |
| 2225 | George Groves | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2008–2018 | 76.4 |
| 2236 | Ainsley Bennett | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1984 | 76.5 |
| 2237 | Joan Baptiste | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1982–1990 | 76.5 |
| 2296 | Jack Crawford | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1904–1923 | 77.5 |
| 2318 | Andy Caddick | Cricket | 🏴 United Kingdom | 1991–2009 | 78.1 |
| 2411 | Nick Compton | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2001–2018 | 78.3 |
| 2416 | Freya Anderson | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 74.3 |
| 2423 | Laura Muir | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–— | 77.3 |
| 2428 | Major Booth | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1908–1914 | 75.0 |
| 2451 | Hubert Ashton | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1919–1938 | 76.8 |
| 2465 | Frederick Bull | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1890–1900 | 76.1 |
| 2477 | Phillip DeFreitas | Cricket | 🏴 United Kingdom | 1985–2006 | 78.6 |
| 2495 | J.H. Taylor | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1893–1926 | 83.2 |
| 2558 | Douglas Carr | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1909–1914 | 74.4 |
| 2582 | Zoë Baker | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1998–2004 | 73.3 |
| 2639 | Eilish McColgan | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2011–— | 75.3 |
| 2692 | Old Tom Morris | Golf | 🏴 United Kingdom | 1851–1896 | 82.0 |
| 2697 | John Childs | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1975–1996 | 78.3 |
| 2730 | Willis Cuttell | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1890–1906 | 76.3 |
| 2758 | Georgia Hunter Bell | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 73.2 |
| 2759 | Colin Gregory | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1925–1952 | 77.5 |
| 2788 | Henry Cotton | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1926–1957 | 81.4 |
| 2834 | Michael Watson | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1984–1991 | 71.8 |
| 2876 | Duncan Goodhew | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1980 | 70.5 |
| 2954 | Bob Ferguson | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1866–1890 | 78.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.