- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1870–1886
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 216
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2955 | Jamie Anderson | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1870–1886 | 78.0 |
| 2992 | Liam Dawson | Cricket | 🏴 United Kingdom | 2007–— | 74.9 |
| 3006 | George Duncan | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1908–1937 | 79.1 |
| 3040 | Jackie Stewart | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1965–1973 | 78.8 |
| 3044 | Darren Clarke | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1990–— | 79.9 |
| 3120 | Bob Martin | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1873–1890 | 76.8 |
| 3163 | Jim Clark | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1960–1968 | 75.9 |
| 3176 | Nick Faldo | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–2015 | 77.2 |
| 3192 | Spencer Gore | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1877–1880 | 66.6 |
| 3199 | Graeme McDowell | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–— | 76.6 |
| 3241 | Dick Burton | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1930–1955 | 76.5 |
| 3248 | Graham Hill | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1958–1975 | 77.6 |
| 3252 | Sandy Herd | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1885–1930 | 77.5 |
| 3289 | Willie Fernie | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1880–1900 | 74.9 |
| 3316 | Charley Hull | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–— | 74.6 |
| 3330 | Arthur Havers | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1920–1939 | 74.6 |
| 3339 | Jessica Ennis-Hill | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2016 | 75.2 |
| 3340 | Catriona Matthew | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1994–— | 75.9 |
| 3358 | Gus Atkinson | Cricket | 🏴 United Kingdom | 2020–— | 65.8 |
| 3359 | William Auchterlonie | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1890–1920 | 74.9 |
| 3367 | Georgia Hall | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2014–— | 73.8 |
| 3377 | Matt Fitzpatrick | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2014–— | 73.0 |
| 3413 | Fred Daly | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1936–1970 | 75.0 |
| 3419 | Nigel Mansell | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1980–1995 | 74.6 |
| 3423 | Paul Lawrie | Golf | 🏴 United Kingdom | 1986–2020 | 74.5 |
| 3424 | David Brown | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1886–1905 | 74.3 |
| 3431 | Percival Bromfield | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1926–1935 | 74.6 |
| 3439 | Pinkie Barnes | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1933–1951 | 76.0 |
| 3448 | John Surtees | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1956–1972 | 74.0 |
| 3461 | Tommy Fleetwood | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2010–— | 72.5 |
| 3470 | Max Faulkner | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1946–1980 | 74.3 |
| 3491 | Katarina Johnson-Thompson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2011–— | 74.7 |
| 3527 | Denise Lewis | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–2005 | 74.1 |
| 3534 | Stirling Moss | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1948–1962 | 72.7 |
| 3543 | Tom Kidd | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1868–1884 | 71.3 |
| 3544 | Jack Burns | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1880–1895 | 71.3 |
| 3586 | Colin Montgomerie | Golf | 🏴 United Kingdom | 1987–— | 73.0 |
| 3615 | Helen Elliot | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1946–1957 | 73.0 |
| 3621 | Tyrrell Hatton | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2011–— | 71.0 |
| 3622 | Danny Willett | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2008–— | 70.8 |
| 3632 | Fred Herd | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1895–1910 | 70.0 |
| 3633 | Joe Lloyd | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1894–1910 | 70.0 |
| 3649 | Desmond Douglas | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1974–1994 | 74.2 |
| 3688 | Mike Hawthorn | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1952–1958 | 68.0 |
| 3754 | Jenson Button | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 2000–2017 | 71.4 |
| 3786 | Robert MacIntyre | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2017–— | 66.4 |
| 3797 | Dora Beregi | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1948–1962 | 70.9 |
| 3803 | Jack Carrington | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1935–1955 | 71.9 |
| 3838 | John Watson | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1973–1985 | 69.0 |
| 3842 | Tony Brooks | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1956–1961 | 65.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.