GGOATRANK

GOAT Rank · 237

Vĩ đại nhất Vận động viên ra mắt trong thập niên 1950s

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

Quick answer

Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Bobby Moore đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 94.6.

How the GOAT Score is calculated →
#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1952–1962
Quốc gia
🇵🇰 Pakistan
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
88.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Fazal Mahmood
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
1957–1966
Quốc gia
🇹🇭 Thailand
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
84.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Pone Kingpetch
Môn
Bóng rổ
Sự nghiệp
1952–1966
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Tom Gola
Môn
Bóng rổ
Sự nghiệp
1958–1969
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
82.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Radivoj Korać
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1957–1975
Quốc gia
🇪🇸 Spain
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
84.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Luis Aragonés
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1954–1971
Quốc gia
🇵🇹 Portugal
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
78.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Mário Coluna
Môn
Bóng rổ
Sự nghiệp
1958–1969
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
80.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Wayne Embry
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
1952–1963
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
82.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Ingemar Johansson
Môn
Bóng rổ
Sự nghiệp
1953–1964
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
80.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Clyde Lovellette
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1951–1973
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
94.0
Thống kê
95.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Willie Mays
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
1956–1969
Quốc gia
🇪🇹 Ethiopia
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
90.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Abebe Bikila
Môn
Bóng rổ
Sự nghiệp
1951–1959
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: Neil Johnston
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1952–1964
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Richie Benaud
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1954–1976
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
93.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
96.0
VĐV: Hank Aaron
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1953–1983
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
84.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Roy Emerson
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1955–1968
Quốc gia
🏴󠁧󠁢󠁥󠁮󠁧󠁿 England
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Ken Barrington
Môn
Bóng rổ
Sự nghiệp
1959–1971
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
76.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Bailey Howell
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1952–1966
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
92.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Gino Marchetti
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1953–1963
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
86.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Alan Davidson
Môn
Bóng rổ
Sự nghiệp
1956–1970
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
78.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Cliff Hagan
Môn
Bóng rổ
Sự nghiệp
1956–1970
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
78.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Richie Guerin
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
1952–1971
Quốc gia
🇨🇦 Canada
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
90.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Glenn Hall
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1955–1969
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
78.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Jimmy Binks
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1959–1972
Quốc gia
🇦🇷 Argentina
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
85.0
Thống kê
70.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Silvio Marzolini
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
1950–1968
Quốc gia
🇨🇦 Canada
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
88.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
94.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Bernie Geoffrion
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1959–1980
Quốc gia
🇯🇵 Japan
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
92.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Sadaharu Oh
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1958–1972
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
88.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
96.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Ray Nitschke
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1953–1972
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Nicola Pietrangeli
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1956–1971
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
88.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
94.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Forrest Gregg
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
1957–1965
Quốc gia
🇳🇿 New Zealand
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
90.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: Peter Snell
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1950–1958
Quốc gia
🇬🇧 England
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
86.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Bob Appleyard
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
1950–1971
Quốc gia
🇨🇦 Canada
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
88.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
94.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Jean Béliveau
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
1950–1974
Quốc gia
🇨🇦 Canada
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
96.0
VĐV: Alex Delvecchio
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1958–1969
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
88.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
96.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Willie Davis
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1954–1969
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
78.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Bob Barber
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1958–1973
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Don Maynard
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1957–1975
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
84.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Len Dawson
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1952–1966
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
88.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Bill George
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1954–1972
Quốc gia
🇬🇾 West Indies
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
78.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Basil Butcher
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
1957–1980
Quốc gia
🇨🇦 Canada
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
88.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Bobby Hull
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1958–1973
Quốc gia
🇪🇸 Spain
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
80.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Manuel Santana
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1953–1969
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Doug Atkins
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1950–1963
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Leo Nomellini
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1959–1980
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
76.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Mike Denness
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1957–1967
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
90.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Jim Parker
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1952–1963
Quốc gia
🇿🇦 South Africa
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Neil Adcock
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
1956–1962
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
86.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
58.0
VĐV: Wilma Rudolph
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
1953–1970
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
76.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Sonny Liston
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
1954–1962
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
82.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Dan Waern

So sánh người dẫn đầu

Bobby Moore vs Pelé

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan