- Môn
- Công thức 1
- Sự nghiệp
- 1950–1958
- Quốc gia
- 🇦🇷 Argentina
- Đỉnh cao
- 95.0
- Thống trị
- 94.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 93.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 223
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2508 | Juan Manuel Fangio | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1950–1958 | 84.0 |
| 2518 | Billy Casper | Golf | 🇺🇸 United States | 1954–1985 | 83.6 |
| 2534 | Whitey Ford | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1950–1967 | 79.6 |
| 2547 | Don Drysdale | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1956–1969 | 79.8 |
| 2548 | Orlando Cepeda | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 1958–1974 | 80.5 |
| 2566 | Bill Mazeroski | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1956–1972 | 80.8 |
| 2583 | Bobby Dillon | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1952–1959 | 77.8 |
| 2593 | Yuri Chesnokov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1956–1966 | 80.5 |
| 2600 | Sam Huff | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1956–1969 | 79.1 |
| 2601 | Alex Olmedo | Quần vợt | 🇵🇪 Peru | 1956–1966 | 74.6 |
| 2605 | Neale Fraser | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1954–1963 | 74.5 |
| 2627 | Jack Butler | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1951–1959 | 77.5 |
| 2642 | Bobby Leonard | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1951–1963 | 74.4 |
| 2711 | Bart Starr | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1956–1971 | 77.7 |
| 2714 | Tommy McDonald | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1957–1968 | 78.2 |
| 2722 | Al Arbour | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1953–1971 | 79.4 |
| 2749 | Kathy Whitworth | Golf | 🇺🇸 United States | 1958–1991 | 82.8 |
| 2773 | Ashley Cooper | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1953–1959 | 71.7 |
| 2789 | Chuck McKinley | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1959–1968 | 73.2 |
| 2790 | Chuck Cooper | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1950–1956 | 72.2 |
| 2814 | Gary Player | Golf | 🇿🇦 South Africa | 1953–2009 | 82.2 |
| 2820 | Les Richter | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1954–1962 | 76.2 |
| 2836 | Harry Howell | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1952–1976 | 79.4 |
| 2870 | Bobby Mitchell | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1958–1968 | 76.4 |
| 2888 | Luis Aparicio | Bóng chày | 🇻🇪 Venezuela | 1956–1973 | 78.4 |
| 2914 | Arnold Palmer | Golf | 🇺🇸 United States | 1954–2006 | 80.4 |
| 2916 | Bobby Baun | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1956–1973 | 77.5 |
| 3008 | Jim Bunning | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1955–1971 | 76.0 |
| 3056 | Gene Littler | Golf | 🇺🇸 United States | 1954–1990 | 79.8 |
| 3061 | Don January | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1990 | 80.1 |
| 3082 | Nelli Abramova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1956–1964 | 75.4 |
| 3090 | Bob Charles | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 1954–2010 | 79.6 |
| 3128 | Marlene Hagge | Golf | 🇺🇸 United States | 1950–1996 | 78.8 |
| 3146 | Jack Burke Jr. | Golf | 🇺🇸 United States | 1950–1975 | 76.4 |
| 3180 | Al Geiberger | Golf | 🇺🇸 United States | 1959–2001 | 77.7 |
| 3203 | Yang Chuan-kwang | Điền kinh | 🇹🇼 Taiwan | 1954–1968 | 77.8 |
| 3211 | Dow Finsterwald | Golf | 🇺🇸 United States | 1951–1970 | 76.5 |
| 3229 | Jack Brabham | Công thức 1 | 🇦🇺 Australia | 1955–1970 | 77.4 |
| 3230 | Betsy Rawls | Golf | 🇺🇸 United States | 1951–1975 | 76.0 |
| 3248 | Graham Hill | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1958–1975 | 77.6 |
| 3264 | Willie O'Ree | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1956–1979 | 74.7 |
| 3275 | Gay Brewer | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1990 | 76.2 |
| 3284 | Lionel Hebert | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1980 | 76.1 |
| 3395 | Zhuang Zedong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1959–1972 | 73.6 |
| 3448 | John Surtees | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1956–1972 | 74.0 |
| 3489 | Fujie Eguchi | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1954–1959 | 71.3 |
| 3490 | Tony Lema | Golf | 🇺🇸 United States | 1957–1966 | 70.3 |
| 3493 | Phil Hill | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1958–1966 | 71.8 |
| 3500 | Dave Marr | Golf | 🇺🇸 United States | 1953–1974 | 72.4 |
| 3511 | Bob Goalby | Golf | 🇺🇸 United States | 1957–1990 | 73.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.