- Môn
- Bóng bàn
- Sự nghiệp
- 1951–1964
- Quốc gia
- 🇨🇿 Czechia
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 223
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3525 | Josef Dvořáček | Bóng bàn | 🇨🇿 Czechia | 1951–1964 | 74.4 |
| 3526 | Giuseppe Farina | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1950–1955 | 70.2 |
| 3619 | Oldřich Blecha | Bóng bàn | 🇨🇿 Czechia | 1954–1966 | 73.5 |
| 3629 | Dan Gurney | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1959–1970 | 71.5 |
| 3661 | Krystyna Czajkowska | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 1959–1970 | 69.4 |
| 3688 | Mike Hawthorn | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1952–1958 | 68.0 |
| 3690 | Zoltán Berczik | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1952–1966 | 71.9 |
| 3761 | Maurice Trintignant | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1950–1964 | 71.1 |
| 3777 | Froilán González | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1950–1960 | 67.8 |
| 3808 | Tazuko Abe | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1955–1962 | 68.8 |
| 3816 | José Froilán González | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1950–1960 | 66.9 |
| 3824 | Luigi Fagioli | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1950–1951 | 66.3 |
| 3826 | Ichiro Ogimura | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1950–1964 | 68.4 |
| 3832 | Jack Fleck | Golf | 🇺🇸 United States | 1950–1979 | 68.6 |
| 3839 | Piero Taruffi | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1950–1957 | 67.2 |
| 3842 | Tony Brooks | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1956–1961 | 65.3 |
| 3860 | Wolfgang von Trips | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1956–1961 | 64.3 |
| 3863 | Bruce McLaren | Công thức 1 | 🇳🇿 New Zealand | 1958–1970 | 67.5 |
| 3873 | Jo Bonnier | Công thức 1 | 🇸🇪 Sweden | 1956–1971 | 68.8 |
| 3896 | Peter Collins | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1952–1958 | 64.0 |
| 3928 | Jean Behra | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1952–1959 | 64.2 |
| 3946 | Innes Ireland | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1959–1966 | 63.0 |
| 3959 | Trevor Taylor | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1959–1966 | 61.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.