- Môn
- Công thức 1
- Sự nghiệp
- 2015–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇳🇱 Netherlands
- Đỉnh cao
- 99.0
- Thống trị
- 93.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 62.0
GOAT Rank · 24
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Max Verstappen đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 86.1.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9 | Max Verstappen | Công thức 1 | 🇳🇱 Netherlands | 2015–đang thi đấu | 86.1 |
| 17 | Brendon Hartley | Công thức 1 | 🇳🇿 New Zealand | 2017–đang thi đấu | 83.6 |
| 27 | Lucas di Grassi | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 2010–đang thi đấu | 80.6 |
| 30 | Stoffel Vandoorne | Công thức 1 | 🇧🇪 Belgium | 2016–đang thi đấu | 79.6 |
| 37 | Marcus Ericsson | Công thức 1 | 🇸🇪 Sweden | 2014–đang thi đấu | 77.8 |
| 43 | Sergio Pérez | Công thức 1 | 🇲🇽 Mexico | 2011–2024 | 76.6 |
| 50 | Nyck de Vries | Công thức 1 | 🇳🇱 Netherlands | 2019–đang thi đấu | 76.2 |
| 65 | Nico Hülkenberg | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2010–đang thi đấu | 74.1 |
| 79 | Carlos Sainz Jr. | Công thức 1 | 🇪🇸 Spain | 2015–đang thi đấu | 73.0 |
| 82 | Charles Leclerc | Công thức 1 | 🇲🇨 Monaco | 2018–đang thi đấu | 72.8 |
| 84 | Valtteri Bottas | Công thức 1 | 🇫🇮 Finland | 2013–đang thi đấu | 72.6 |
| 89 | Lando Norris | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 2019–đang thi đấu | 72.0 |
| 93 | Esteban Ocon | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 2016–đang thi đấu | 71.8 |
| 94 | Pierre Gasly | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 2017–đang thi đấu | 71.8 |
| 99 | Kevin Magnussen | Công thức 1 | 🇩🇰 Denmark | 2014–2024 | 71.5 |
| 113 | Daniel Ricciardo | Công thức 1 | 🇦🇺 Australia | 2011–2024 | 69.5 |
| 116 | Alexander Albon | Công thức 1 | 🇹🇭 Thailand | 2019–đang thi đấu | 68.4 |
| 121 | Daniil Kvyat | Công thức 1 | 🇷🇺 Russia | 2014–2020 | 67.9 |
| 127 | Pastor Maldonado | Công thức 1 | 🇻🇪 Venezuela | 2011–2015 | 65.9 |
| 132 | Jolyon Palmer | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–2017 | 64.6 |
| 133 | Bruno Senna | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 2010–2012 | 64.3 |
| 138 | Liam Lawson | Công thức 1 | 🇳🇿 New Zealand | 2019–đang thi đấu | 59.0 |
| 142 | Max Chilton | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 2010–2021 | 54.0 |
| 143 | George Russell | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 2019–đang thi đấu | 53.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.