- Môn
- Công thức 1
- Sự nghiệp
- 1991–2012
- Quốc gia
- 🇩🇪 Germany
- Đỉnh cao
- 97.0
- Thống trị
- 97.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 95.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 118
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Michael Schumacher | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1991–2012 | 94.8 |
| 3 | Juan Manuel Fangio | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1950–1958 | 92.8 |
| 4 | Alain Prost | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1980–1993 | 90.4 |
| 5 | Jackie Stewart | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1965–1973 | 87.2 |
| 7 | Sebastian Vettel | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2007–2022 | 87.1 |
| 8 | Niki Lauda | Công thức 1 | 🇦🇹 Austria | 1971–1985 | 86.8 |
| 10 | Mario Andretti | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1964–1994 | 85.9 |
| 11 | Jim Clark | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1960–1968 | 85.4 |
| 12 | Alberto Ascari | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1947–1955 | 84.8 |
| 13 | Jack Brabham | Công thức 1 | 🇦🇺 Australia | 1955–1970 | 84.4 |
| 14 | Graham Hill | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1958–1975 | 84 |
| 16 | Nelson Piquet | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1978–1991 | 83.9 |
| 18 | Jacques Villeneuve | Công thức 1 | 🇨🇦 Canada | 1994–2006 | 83 |
| 19 | Kimi Räikkönen | Công thức 1 | 🇫🇮 Finland | 2001–2021 | 82.9 |
| 20 | Ayrton Senna | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1984–1994 | 82.7 |
| 21 | Denny Hulme | Công thức 1 | 🇳🇿 New Zealand | 1965–1974 | 82.7 |
| 22 | Jody Scheckter | Công thức 1 | 🇿🇦 South Africa | 1972–1980 | 82.3 |
| 23 | Emerson Fittipaldi | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1970–1996 | 81.9 |
| 24 | Nigel Mansell | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1980–1995 | 81.7 |
| 25 | John Surtees | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1956–1972 | 81.2 |
| 26 | Phil Hill | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1958–1966 | 80.7 |
| 28 | Giuseppe Farina | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1950–1955 | 80.4 |
| 29 | Stirling Moss | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1948–1962 | 80.3 |
| 31 | Mika Häkkinen | Công thức 1 | 🇫🇮 Finland | 1991–2001 | 79.5 |
| 32 | Jim Rathmann | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1949–1963 | 79.1 |
| 33 | Felipe Massa | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 2002–2017 | 79 |
| 34 | Dan Gurney | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1959–1970 | 78.9 |
| 35 | Jochen Rindt | Công thức 1 | 🇦🇹 Austria | 1964–1970 | 78.4 |
| 36 | Mike Hawthorn | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1952–1958 | 77.9 |
| 38 | Nico Rosberg | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2006–2016 | 76.9 |
| 39 | Jacky Ickx | Công thức 1 | 🇧🇪 Belgium | 1966–1979 | 76.9 |
| 40 | Eddie Cheever | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1978–1998 | 76.9 |
| 41 | Jenson Button | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 2000–2017 | 76.8 |
| 43 | Sergio Pérez | Công thức 1 | 🇲🇽 Mexico | 2011–2024 | 76.6 |
| 44 | Maurice Trintignant | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1950–1964 | 76.6 |
| 45 | Clay Regazzoni | Công thức 1 | 🇨🇭 Switzerland | 1970–1980 | 76.4 |
| 46 | Froilán González | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1950–1960 | 76.4 |
| 47 | Gerhard Berger | Công thức 1 | 🇦🇹 Austria | 1984–1997 | 76.3 |
| 48 | Michele Alboreto | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1981–1994 | 76.3 |
| 49 | Mark Webber | Công thức 1 | 🇦🇺 Australia | 2002–2013 | 76.2 |
| 51 | René Arnoux | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1978–1989 | 75.9 |
| 52 | Jo Siffert | Công thức 1 | 🇨🇭 Switzerland | 1962–1971 | 75.4 |
| 53 | José Froilán González | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1950–1960 | 75.3 |
| 54 | Romain Grosjean | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 2009–2020 | 75.3 |
| 55 | Rubens Barrichello | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1993–2011 | 75.2 |
| 56 | Luigi Fagioli | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1950–1951 | 75.1 |
| 57 | Jacques Laffite | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1974–1986 | 75 |
| 58 | John Watson | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1973–1985 | 74.7 |
| 59 | Piero Taruffi | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1950–1957 | 74.7 |
| 60 | Tony Brooks | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1956–1961 | 74.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.