GGOATRANK

GOAT Rank · 118

Vĩ đại nhất đã giải nghệ Công thức 1 Vận động viên

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

Quick answer

Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Michael Schumacher đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 94.8.

How the GOAT Score is calculated →
#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1991–2012
Quốc gia
🇩🇪 Germany
Đỉnh cao
97.0
Thống trị
97.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
95.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Michael Schumacher
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1950–1958
Quốc gia
🇦🇷 Argentina
Đỉnh cao
95.0
Thống trị
94.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
93.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Juan Manuel Fangio
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1980–1993
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
91.0
Thống kê
91.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Alain Prost
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1965–1973
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
88.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Jackie Stewart
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2007–2022
Quốc gia
🇩🇪 Germany
Đỉnh cao
91.0
Thống trị
85.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Sebastian Vettel
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1971–1985
Quốc gia
🇦🇹 Austria
Đỉnh cao
89.0
Thống trị
86.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
87.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Niki Lauda
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1964–1994
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
82.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Mario Andretti
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1960–1968
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
93.0
Thống trị
88.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Jim Clark
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1947–1955
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
88.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Alberto Ascari
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1955–1970
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
82.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Jack Brabham
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1958–1975
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
80.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Graham Hill
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1978–1991
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
82.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Nelson Piquet
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1994–2006
Quốc gia
🇨🇦 Canada
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
78.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Jacques Villeneuve
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2001–2021
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
78.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Kimi Räikkönen
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1984–1994
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
90.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
81.0
Độ bền sự nghiệp
58.0
VĐV: Ayrton Senna
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1965–1974
Quốc gia
🇳🇿 New Zealand
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Denny Hulme
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1972–1980
Quốc gia
🇿🇦 South Africa
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
82.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Jody Scheckter
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1970–1996
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
78.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Emerson Fittipaldi
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1980–1995
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
78.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Nigel Mansell
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1956–1972
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
78.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: John Surtees
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1958–1966
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
78.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Phil Hill
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1950–1955
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
82.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: Giuseppe Farina
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1948–1962
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
80.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Stirling Moss
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1991–2001
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
78.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Mika Häkkinen
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1949–1963
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
72.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Jim Rathmann
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2002–2017
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
72.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Felipe Massa
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1959–1970
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
76.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
76.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Dan Gurney
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1964–1970
Quốc gia
🇦🇹 Austria
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
64.0
VĐV: Jochen Rindt
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1952–1958
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
78.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
60.0
VĐV: Mike Hawthorn
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2006–2016
Quốc gia
🇩🇪 Germany
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
74.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Nico Rosberg
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1966–1979
Quốc gia
🇧🇪 Belgium
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
72.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Jacky Ickx
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1978–1998
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
66.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
66.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Eddie Cheever
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2000–2017
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
70.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Jenson Button
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2011–2024
Quốc gia
🇲🇽 Mexico
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
70.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
70.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Sergio Pérez
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1970–1980
Quốc gia
🇨🇭 Switzerland
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
72.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
70.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Clay Regazzoni
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1950–1960
Quốc gia
🇦🇷 Argentina
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
74.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
66.0
VĐV: Froilán González
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1984–1997
Quốc gia
🇦🇹 Austria
Đỉnh cao
80.0
Thống trị
70.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
70.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Gerhard Berger
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1981–1994
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
70.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
68.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Michele Alboreto
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2002–2013
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
70.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
70.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Mark Webber
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1978–1989
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
70.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
68.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: René Arnoux
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1962–1971
Quốc gia
🇨🇭 Switzerland
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
70.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
66.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Jo Siffert
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2009–2020
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
68.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
62.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Romain Grosjean
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1993–2011
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
78.0
Thống trị
66.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
64.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Rubens Barrichello
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1950–1951
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
72.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: Luigi Fagioli
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1974–1986
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
68.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
66.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Jacques Laffite
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1973–1985
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
68.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
66.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: John Watson
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1950–1957
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
70.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
68.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Piero Taruffi
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1956–1961
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
76.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
70.0
Độ bền sự nghiệp
60.0
VĐV: Tony Brooks

So sánh người dẫn đầu

Michael Schumacher vs Juan Manuel Fangio

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan