- Môn
- Công thức 1
- Sự nghiệp
- 1972–1982
- Quốc gia
- 🇦🇷 Argentina
- Đỉnh cao
- 82.0
- Thống trị
- 72.0
- Thống kê
- 78.0
- Danh hiệu
- 70.0
- Độ bền sự nghiệp
- 72.0
GOAT Rank · 118
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 61 | Carlos Reutemann | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1972–1982 | 74.5 |
| 62 | Chris Amon | Công thức 1 | 🇳🇿 New Zealand | 1963–1976 | 74.4 |
| 63 | Pedro Rodríguez | Công thức 1 | 🇲🇽 Mexico | 1963–1971 | 74.3 |
| 64 | Damon Hill | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–1999 | 74.2 |
| 66 | Wolfgang von Trips | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1956–1961 | 74 |
| 67 | James Hunt | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1973–1979 | 73.9 |
| 68 | Bruce McLaren | Công thức 1 | 🇳🇿 New Zealand | 1958–1970 | 73.9 |
| 69 | Alan Jones | Công thức 1 | 🇦🇺 Australia | 1975–1986 | 73.8 |
| 70 | Ralf Schumacher | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1997–2007 | 73.8 |
| 71 | Jarno Trulli | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1997–2011 | 73.8 |
| 72 | Giancarlo Fisichella | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1996–2009 | 73.7 |
| 73 | Jo Bonnier | Công thức 1 | 🇸🇪 Sweden | 1956–1971 | 73.7 |
| 74 | Juan Pablo Montoya | Công thức 1 | 🇨🇴 Colombia | 1998–2006 | 73.6 |
| 75 | David Coulthard | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1994–2008 | 73.5 |
| 76 | Jean Alesi | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1989–2001 | 73.4 |
| 77 | Heinz-Harald Frentzen | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1994–2003 | 73.1 |
| 78 | Eddie Irvine | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2002 | 73.1 |
| 80 | Thierry Boutsen | Công thức 1 | 🇧🇪 Belgium | 1983–1993 | 73 |
| 81 | Riccardo Patrese | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1977–1993 | 72.9 |
| 83 | Peter Collins | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1952–1958 | 72.7 |
| 85 | Richie Ginther | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1960–1967 | 72.6 |
| 86 | Patrick Tambay | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1977–1986 | 72.2 |
| 87 | Jean-Pierre Beltoise | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1966–1974 | 72.2 |
| 88 | Didier Pironi | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1978–1982 | 72.1 |
| 90 | Robert Kubica | Công thức 1 | 🇵🇱 Poland | 2006–2021 | 71.9 |
| 91 | Elio de Angelis | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1979–1986 | 71.9 |
| 92 | Jean-Pierre Jarier | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1971–1983 | 71.9 |
| 95 | Johnny Herbert | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1989–2000 | 71.8 |
| 96 | Peter Revson | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1964–1974 | 71.8 |
| 97 | François Cevert | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1969–1973 | 71.7 |
| 98 | Nick Heidfeld | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2000–2011 | 71.7 |
| 99 | Kevin Magnussen | Công thức 1 | 🇩🇰 Denmark | 2014–2024 | 71.5 |
| 100 | Olivier Panis | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1994–2004 | 71.4 |
| 101 | Jean Behra | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1952–1959 | 71.3 |
| 102 | Gilles Villeneuve | Công thức 1 | 🇨🇦 Canada | 1977–1982 | 71.1 |
| 103 | Keke Rosberg | Công thức 1 | 🇫🇮 Finland | 1978–1986 | 71.1 |
| 104 | Lorenzo Bandini | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1961–1967 | 71.1 |
| 105 | Patrick Depailler | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1972–1980 | 71 |
| 106 | Nelson Piquet Jr | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 2008–2009 | 70.8 |
| 107 | Andrea de Cesaris | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1980–1994 | 70.6 |
| 108 | Carlos Pace | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1972–1977 | 70.3 |
| 109 | Kamui Kobayashi | Công thức 1 | 🇯🇵 Japan | 2009–2014 | 70 |
| 110 | Jackie Oliver | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1967–1977 | 70 |
| 111 | Jean-Pierre Jabouille | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1974–1981 | 69.7 |
| 112 | Innes Ireland | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1959–1966 | 69.6 |
| 113 | Daniel Ricciardo | Công thức 1 | 🇦🇺 Australia | 2011–2024 | 69.5 |
| 114 | Heikki Kovalainen | Công thức 1 | 🇫🇮 Finland | 2007–2013 | 69.4 |
| 115 | Ludovico Scarfiotti | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1963–1968 | 69.3 |
| 117 | Christijan Albers | Công thức 1 | 🇳🇱 Netherlands | 1997–2014 | 68.4 |
| 118 | Jos Verstappen | Công thức 1 | 🇳🇱 Netherlands | 1994–2003 | 68.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.