- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1996–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 100.0
- Thống trị
- 99.0
- Thống kê
- 96.0
- Danh hiệu
- 94.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 90
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Tiger Woods đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 94.4.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Tiger Woods | Golf | 🇺🇸 United States | 1996–đang thi đấu | 94.4 |
| 12 | Dustin Johnson | Golf | 🇺🇸 United States | 2007–đang thi đấu | 89.3 |
| 13 | Sergio García | Golf | 🇪🇸 Spain | 1999–đang thi đấu | 89.2 |
| 24 | Jim Furyk | Golf | 🇺🇸 United States | 1992–đang thi đấu | 87.5 |
| 28 | Hideki Matsuyama | Golf | 🇯🇵 Japan | 2013–đang thi đấu | 86.9 |
| 37 | Rory McIlroy | Golf | 🇬🇧 Northern Ireland | 2007–đang thi đấu | 86.2 |
| 41 | Phil Mickelson | Golf | 🇺🇸 United States | 1992–đang thi đấu | 85.8 |
| 42 | Retief Goosen | Golf | 🇿🇦 South Africa | 1990–đang thi đấu | 85.6 |
| 51 | Darren Clarke | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1990–đang thi đấu | 85.1 |
| 52 | Ángel Cabrera | Golf | 🇦🇷 Argentina | 1989–đang thi đấu | 85.1 |
| 57 | Stephen Ames | Golf | 🇨🇦 Canada | 1987–đang thi đấu | 84.9 |
| 65 | Jason Day | Golf | 🇦🇺 Australia | 2006–đang thi đấu | 84.4 |
| 66 | Zach Johnson | Golf | 🇺🇸 United States | 2003–đang thi đấu | 84.4 |
| 68 | Mark Calcavecchia | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–đang thi đấu | 84.2 |
| 74 | Inbee Park | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2006–đang thi đấu | 83.9 |
| 77 | Bryson DeChambeau | Golf | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 83.7 |
| 83 | Tom Lehman | Golf | 🇺🇸 United States | 1982–đang thi đấu | 83.5 |
| 86 | Stewart Cink | Golf | 🇺🇸 United States | 1995–đang thi đấu | 83.3 |
| 91 | Laura Davies | Golf | 🏴 England | 1985–đang thi đấu | 83.0 |
| 98 | Graeme McDowell | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–đang thi đấu | 82.8 |
| 106 | Vijay Singh | Golf | 🇫🇯 Fiji | 1982–đang thi đấu | 82.4 |
| 112 | Collin Morikawa | Golf | 🇺🇸 United States | 2019–đang thi đấu | 82.1 |
| 120 | Scottie Scheffler | Golf | 🇺🇸 United States | 2018–đang thi đấu | 81.8 |
| 123 | Ernie Els | Golf | 🇿🇦 South Africa | 1989–đang thi đấu | 81.7 |
| 126 | Shane Lowry | Golf | 🇮🇪 Ireland | 2009–đang thi đấu | 81.6 |
| 130 | Keegan Bradley | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 81.5 |
| 132 | Alex Čejka | Golf | 🇩🇪 Germany | 1992–đang thi đấu | 81.5 |
| 138 | Lydia Ko | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 2013–đang thi đấu | 81.1 |
| 139 | Lee Janzen | Golf | 🇺🇸 United States | 1986–đang thi đấu | 81.1 |
| 140 | Charley Hull | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–đang thi đấu | 81.1 |
| 141 | Cristie Kerr | Golf | 🇺🇸 United States | 1996–đang thi đấu | 81.0 |
| 148 | Catriona Matthew | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1994–đang thi đấu | 80.8 |
| 151 | Thomas Bjørn | Golf | 🇩🇰 Denmark | 1993–đang thi đấu | 80.7 |
| 153 | Georgia Hall | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2014–đang thi đấu | 80.5 |
| 154 | Stacy Lewis | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 80.4 |
| 156 | Matt Fitzpatrick | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2014–đang thi đấu | 80.4 |
| 159 | Anna Nordqvist | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2009–đang thi đấu | 80.1 |
| 160 | Brian Harman | Golf | 🇺🇸 United States | 2009–đang thi đấu | 80.1 |
| 162 | Bubba Watson | Golf | 🇺🇸 United States | 2002–đang thi đấu | 80.0 |
| 163 | Lucas Glover | Golf | 🇺🇸 United States | 2001–đang thi đấu | 80.0 |
| 165 | Brooks Koepka | Golf | 🇺🇸 United States | 2012–đang thi đấu | 79.8 |
| 169 | Nelly Korda | Golf | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 79.4 |
| 170 | Thorbjørn Olesen | Golf | 🇩🇰 Denmark | 2008–đang thi đấu | 79.4 |
| 171 | Ariya Jutanugarn | Golf | 🇹🇭 Thailand | 2013–đang thi đấu | 79.3 |
| 172 | Sung Hyun Park | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2012–đang thi đấu | 79.3 |
| 173 | Louis Oosthuizen | Golf | 🇿🇦 South Africa | 2002–đang thi đấu | 79.1 |
| 174 | Tommy Fleetwood | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2010–đang thi đấu | 79.1 |
| 177 | Jon Rahm | Golf | 🇪🇸 Spain | 2016–đang thi đấu | 78.9 |
| 178 | Camilo Villegas | Golf | 🇨🇴 Colombia | 2004–đang thi đấu | 78.9 |
| 179 | Cameron Smith | Golf | 🇦🇺 Australia | 2013–đang thi đấu | 78.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.