- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1999–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇪🇸 Spain
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 102
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Sergio García đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 89.2.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 13 | Sergio García | Golf | 🇪🇸 Spain | 1999–đang thi đấu | 89.2 |
| 15 | Old Tom Morris | Golf | 🏴 United Kingdom | 1851–1896 | 89.1 |
| 20 | Henry Cotton | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1926–1957 | 88.4 |
| 23 | Masashi Ozaki | Golf | 🇯🇵 Japan | 1970–2019 | 87.5 |
| 24 | Jim Furyk | Golf | 🇺🇸 United States | 1992–đang thi đấu | 87.5 |
| 28 | Hideki Matsuyama | Golf | 🇯🇵 Japan | 2013–đang thi đấu | 86.9 |
| 29 | Doug Ford | Golf | 🇺🇸 United States | 1949–2001 | 86.8 |
| 38 | Pat Bradley | Golf | 🇺🇸 United States | 1974–1995 | 86.1 |
| 40 | Sandra Haynie | Golf | 🇺🇸 United States | 1961–1989 | 86.0 |
| 42 | Retief Goosen | Golf | 🇿🇦 South Africa | 1990–đang thi đấu | 85.6 |
| 49 | Carol Mann | Golf | 🇺🇸 United States | 1961–1981 | 85.2 |
| 51 | Darren Clarke | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1990–đang thi đấu | 85.1 |
| 56 | Don January | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1990 | 85.0 |
| 65 | Jason Day | Golf | 🇦🇺 Australia | 2006–đang thi đấu | 84.4 |
| 66 | Zach Johnson | Golf | 🇺🇸 United States | 2003–đang thi đấu | 84.4 |
| 69 | Amy Alcott | Golf | 🇺🇸 United States | 1975–2011 | 84.1 |
| 70 | David Duval | Golf | 🇺🇸 United States | 1993–2019 | 84.1 |
| 72 | Ayako Okamoto | Golf | 🇯🇵 Japan | 1975–2011 | 84.0 |
| 77 | Bryson DeChambeau | Golf | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 83.7 |
| 78 | Meg Mallon | Golf | 🇺🇸 United States | 1987–2013 | 83.6 |
| 83 | Tom Lehman | Golf | 🇺🇸 United States | 1982–đang thi đấu | 83.5 |
| 85 | Donna Caponi | Golf | 🇺🇸 United States | 1965–1987 | 83.3 |
| 87 | Jay Hebert | Golf | 🇺🇸 United States | 1949–1973 | 83.2 |
| 92 | Al Geiberger | Golf | 🇺🇸 United States | 1959–2001 | 83.0 |
| 96 | Hollis Stacy | Golf | 🇺🇸 United States | 1974–2000 | 82.9 |
| 98 | Graeme McDowell | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–đang thi đấu | 82.8 |
| 99 | Dow Finsterwald | Golf | 🇺🇸 United States | 1951–1970 | 82.7 |
| 101 | Steve Jones | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–2003 | 82.7 |
| 107 | Johnny Farrell | Golf | 🇺🇸 United States | 1922–1950 | 82.4 |
| 112 | Collin Morikawa | Golf | 🇺🇸 United States | 2019–đang thi đấu | 82.1 |
| 115 | Arnaud Massy | Golf | 🇫🇷 France | 1902–1930 | 82.0 |
| 116 | Steve Elkington | Golf | 🇦🇺 Australia | 1985–2015 | 81.9 |
| 117 | Sandy Herd | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1885–1930 | 81.9 |
| 118 | Jim Ferrier | Golf | 🇦🇺 Australia | 1935–1970 | 81.9 |
| 125 | Isao Aoki | Golf | 🇯🇵 Japan | 1964–2015 | 81.6 |
| 126 | Shane Lowry | Golf | 🇮🇪 Ireland | 2009–đang thi đấu | 81.6 |
| 130 | Keegan Bradley | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 81.5 |
| 133 | Chi-Chi Rodríguez | Golf | 🇵🇷 Puerto Rico | 1960–2005 | 81.4 |
| 136 | So Yeon Ryu | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2008–2023 | 81.2 |
| 139 | Lee Janzen | Golf | 🇺🇸 United States | 1986–đang thi đấu | 81.1 |
| 141 | Cristie Kerr | Golf | 🇺🇸 United States | 1996–đang thi đấu | 81.0 |
| 142 | Larry Mize | Golf | 🇺🇸 United States | 1980–2023 | 81.0 |
| 147 | Larry Nelson | Golf | 🇺🇸 United States | 1971–2011 | 80.8 |
| 148 | Catriona Matthew | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1994–đang thi đấu | 80.8 |
| 151 | Thomas Bjørn | Golf | 🇩🇰 Denmark | 1993–đang thi đấu | 80.7 |
| 154 | Stacy Lewis | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 80.4 |
| 155 | Suzann Pettersen | Golf | 🇳🇴 Norway | 2000–2019 | 80.4 |
| 156 | Matt Fitzpatrick | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2014–đang thi đấu | 80.4 |
| 158 | Curtis Strange | Golf | 🇺🇸 United States | 1976–2005 | 80.1 |
| 159 | Anna Nordqvist | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2009–đang thi đấu | 80.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.