- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1980–2019
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 72.0
- Thống kê
- 80.0
- Danh hiệu
- 76.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 102
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Sergio García đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 89.2.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 161 | Mark O'Meara | Golf | 🇺🇸 United States | 1980–2019 | 80.0 |
| 162 | Bubba Watson | Golf | 🇺🇸 United States | 2002–đang thi đấu | 80.0 |
| 164 | Fred Daly | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1936–1970 | 79.9 |
| 167 | Paul Lawrie | Golf | 🏴 United Kingdom | 1986–2020 | 79.7 |
| 171 | Ariya Jutanugarn | Golf | 🇹🇭 Thailand | 2013–đang thi đấu | 79.3 |
| 172 | Sung Hyun Park | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2012–đang thi đấu | 79.3 |
| 173 | Louis Oosthuizen | Golf | 🇿🇦 South Africa | 2002–đang thi đấu | 79.1 |
| 174 | Tommy Fleetwood | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2010–đang thi đấu | 79.1 |
| 175 | Michael Campbell | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 1993–2016 | 79.1 |
| 176 | Max Faulkner | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1946–1980 | 79.0 |
| 179 | Cameron Smith | Golf | 🇦🇺 Australia | 2013–đang thi đấu | 78.8 |
| 181 | Mike Weir | Golf | 🇨🇦 Canada | 1992–đang thi đấu | 78.7 |
| 186 | Xander Schauffele | Golf | 🇺🇸 United States | 2015–đang thi đấu | 78.5 |
| 187 | Bob Goalby | Golf | 🇺🇸 United States | 1957–1990 | 78.5 |
| 191 | Robert Karlsson | Golf | 🇸🇪 Sweden | 1989–đang thi đấu | 78.3 |
| 192 | John McDermott | Golf | 🇺🇸 United States | 1907–1915 | 78.3 |
| 193 | Trevor Immelman | Golf | 🇿🇦 South Africa | 1999–2020 | 78.2 |
| 196 | Mark Brooks | Golf | 🇺🇸 United States | 1983–2013 | 78.1 |
| 199 | Charles Coody | Golf | 🇺🇸 United States | 1963–1999 | 78.0 |
| 202 | Fred McLeod | Golf | 🇺🇸 United States | 1903–1950 | 77.7 |
| 203 | Chick Harbert | Golf | 🇺🇸 United States | 1940–1970 | 77.7 |
| 204 | Ryan Fox | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 2013–đang thi đấu | 77.7 |
| 206 | Charl Schwartzel | Golf | 🇿🇦 South Africa | 2002–đang thi đấu | 77.5 |
| 207 | Webb Simpson | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 77.4 |
| 208 | Ryo Ishikawa | Golf | 🇯🇵 Japan | 2007–đang thi đấu | 77.4 |
| 213 | Michelle Wie | Golf | 🇺🇸 United States | 2005–2023 | 77.2 |
| 214 | Tyrrell Hatton | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2011–đang thi đấu | 77.1 |
| 215 | Danny Willett | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2008–đang thi đấu | 77.1 |
| 216 | Billy Burke | Golf | 🇺🇸 United States | 1923–1950 | 76.9 |
| 217 | Jerry Barber | Golf | 🇺🇸 United States | 1948–1980 | 76.9 |
| 220 | Lou Graham | Golf | 🇺🇸 United States | 1964–1990 | 76.8 |
| 222 | Viktor Hovland | Golf | 🇳🇴 Norway | 2019–đang thi đấu | 76.4 |
| 223 | Jason Dufner | Golf | 🇺🇸 United States | 2002–đang thi đấu | 76.4 |
| 224 | Wayne Grady | Golf | 🇦🇺 Australia | 1978–2010 | 76.4 |
| 225 | Patrick Cantlay | Golf | 🇺🇸 United States | 2011–đang thi đấu | 76.0 |
| 228 | Claude Harmon | Golf | 🇺🇸 United States | 1940–1970 | 75.7 |
| 229 | Willie Macfarlane | Golf | 🇺🇸 United States | 1919–1940 | 75.7 |
| 231 | Todd Hamilton | Golf | 🇺🇸 United States | 1987–2019 | 75.6 |
| 232 | Wyndham Clark | Golf | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 75.4 |
| 234 | Dick Mayer | Golf | 🇺🇸 United States | 1949–1970 | 75.3 |
| 237 | Orville Moody | Golf | 🇺🇸 United States | 1967–1995 | 75.1 |
| 239 | Joaquín Niemann | Golf | 🇨🇱 Chile | 2018–đang thi đấu | 74.8 |
| 240 | Ed Furgol | Golf | 🇺🇸 United States | 1945–1970 | 74.8 |
| 243 | Robert MacIntyre | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2017–đang thi đấu | 74.4 |
| 244 | Tony Manero | Golf | 🇺🇸 United States | 1929–1950 | 74.4 |
| 246 | Herman Keiser | Golf | 🇺🇸 United States | 1935–1965 | 73.9 |
| 248 | Corey Conners | Golf | 🇨🇦 Canada | 2015–đang thi đấu | 73.8 |
| 250 | Ben Curtis | Golf | 🇺🇸 United States | 2000–2018 | 73.2 |
| 251 | Jack Fleck | Golf | 🇺🇸 United States | 1950–1979 | 73.0 |
| 253 | Shaun Micheel | Golf | 🇺🇸 United States | 1992–2019 | 72.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.