GGOATRANK

GOAT Rank · 60

Vĩ đại nhất Khúc côn cầu trên băng Goaltender mọi thời đại

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

Quick answer

Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Clint Benedict đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 91.1.

How the GOAT Score is calculated →
#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2015–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ Canada
Đỉnh cao
62.8
Thống trị
44.4
Thống kê
68.6
Danh hiệu
26.0
Độ bền sự nghiệp
53.8
VĐV: Jordan Binnington
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2017–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ Canada
Đỉnh cao
66.2
Thống trị
46.1
Thống kê
60.8
Danh hiệu
26.0
Độ bền sự nghiệp
53.8
VĐV: Adin Hill
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2015–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ Canada
Đỉnh cao
65.7
Thống trị
45.9
Thống kê
59.3
Danh hiệu
26.0
Độ bền sự nghiệp
50.6
VĐV: Scott Wedgewood
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2020–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ United States
Đỉnh cao
65.7
Thống trị
45.9
Thống kê
65.2
Danh hiệu
26.0
Độ bền sự nghiệp
44.2
VĐV: Jeremy Swayman
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2020–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ Czech Republic
Đỉnh cao
67.2
Thống trị
46.6
Thống kê
60.3
Danh hiệu
26.0
Độ bền sự nghiệp
44.2
VĐV: Vítek Vaněček
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2020–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ Canada
Đỉnh cao
65.7
Thống trị
45.9
Thống kê
63.3
Danh hiệu
26.0
Độ bền sự nghiệp
44.2
VĐV: Logan Thompson
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2018–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ Canada
Đỉnh cao
60.3
Thống trị
43.1
Thống kê
64.7
Danh hiệu
26.0
Độ bền sự nghiệp
50.6
VĐV: Mackenzie Blackwood
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2021–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ Russia
Đỉnh cao
59.8
Thống trị
42.9
Thống kê
54.5
Danh hiệu
26.0
Độ bền sự nghiệp
41.0
VĐV: Pyotr Kochetkov
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2016–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ United States
Đỉnh cao
51.5
Thống trị
38.8
Thống kê
55.9
Danh hiệu
26.0
Độ bền sự nghiệp
53.8
VĐV: Anthony Stolarz
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2014–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ Canada
Đỉnh cao
47.1
Thống trị
36.5
Thống kê
52.0
Danh hiệu
26.0
Độ bền sự nghiệp
60.2
VĐV: Laurent Brossoit

So sánh người dẫn đầu

Clint Benedict vs Glenn Hall

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan