- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2000–2016
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 100.0
- Thống trị
- 99.0
- Thống kê
- 98.0
- Danh hiệu
- 100.0
- Độ bền sự nghiệp
- 93.0
GOAT Rank · 61
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Michael Phelps | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 98.1 |
| 5 | Cate Campbell | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2008–2024 | 90.1 |
| 8 | Kirsty Coventry | Bơi lội | 🇿🇼 Zimbabwe | 2000–2016 | 89.7 |
| 15 | Sarah Sjöström | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 2007–— | 88.6 |
| 22 | Chad le Clos | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2008–— | 87.8 |
| 26 | László Cseh | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2003–2021 | 87.4 |
| 28 | Nathan Adrian | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2021 | 87.3 |
| 29 | Ana Marcela Cunha | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 87.3 |
| 34 | Mireia Belmonte | Bơi lội | 🇪🇸 Spain | 2006–— | 87 |
| 35 | Rebecca Adlington | Bơi lội | 🏴 England | 2004–2013 | 87 |
| 36 | Katinka Hosszú | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2004–2023 | 86.9 |
| 46 | Paul Biedermann | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2004–2016 | 86.5 |
| 47 | Alain Bernard | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2002–2012 | 86.5 |
| 48 | Alia Atkinson | Bơi lội | 🇯🇲 Jamaica | 2002–2022 | 86.4 |
| 52 | Ryan Lochte | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2004–2021 | 86.1 |
| 60 | Ranomi Kromowidjojo | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2008–2021 | 85.5 |
| 81 | George Bovell | Bơi lội | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 2000–2016 | 84 |
| 82 | Laure Manaudou | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2003–2013 | 83.9 |
| 87 | Femke Heemskerk | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2005–— | 83.7 |
| 92 | Roland Schoeman | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2000–2021 | 83.5 |
| 93 | Dániel Gyurta | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2004–2016 | 83.5 |
| 95 | Veronika Andrusenko | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 2008–2021 | 83.5 |
| 96 | Federica Pellegrini | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2003–2021 | 83.4 |
| 100 | Yannick Agnel | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2008–2016 | 83.1 |
| 102 | Rebecca Soni | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2008–2012 | 83.1 |
| 127 | Brendan Hansen | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 81.8 |
| 130 | Elizabeth Beisel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2016 | 81.7 |
| 138 | Libby Trickett | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2003–2012 | 81.5 |
| 141 | Sun Yang | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2008–2020 | 81.4 |
| 142 | César Cielo | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2006–2016 | 81.4 |
| 143 | Bronte Barratt | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2016 | 81.4 |
| 144 | Ricky Berens | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2014 | 81.4 |
| 150 | Kirsty Balfour | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2009 | 81.2 |
| 153 | Alessandro Calvi | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2001–2012 | 81.1 |
| 155 | Dana Vollmer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 80.9 |
| 158 | Frédérick Bousquet | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2000–2016 | 80.9 |
| 163 | Boglárka Kapás | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2009–2022 | 80.5 |
| 165 | Holly Barratt | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2009–2022 | 80.4 |
| 167 | Jazmin Carlin | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2006–2018 | 80.3 |
| 168 | Stephanie Rice | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2013 | 80.3 |
| 170 | Jakob Andkjær | Bơi lội | 🇩🇰 Denmark | 2006–2016 | 80.3 |
| 172 | Lauren Boyle | Bơi lội | 🇳🇿 New Zealand | 2005–2017 | 80.2 |
| 175 | Alicia Coutts | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2008–2016 | 80.1 |
| 181 | Alexander Dale Oen | Bơi lội | 🇳🇴 Norway | 2003–2012 | 79.9 |
| 183 | Milorad Čavić | Bơi lội | 🇷🇸 Serbia | 2003–2016 | 79.8 |
| 200 | Bruno Fratus | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2009–2023 | 79 |
| 201 | Ryosuke Irie | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2008–2021 | 79 |
| 203 | Alyssa Anderson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2009–2014 | 78.9 |
| 204 | Angie Bainbridge | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2000–2008 | 78.9 |
| 217 | Serhiy Breus | Bơi lội | 🇺🇦 Ukraine | 2006–2016 | 78.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.