- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2013–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 140
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 106 | Chase Kalisz | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–— | 83 |
| 107 | Vladimir Bure | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1968–1976 | 82.9 |
| 109 | Emiliano Brembilla | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1993–2009 | 82.8 |
| 110 | Pan Zhanle | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2021–— | 82.8 |
| 111 | Daiya Seto | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2012–— | 82.7 |
| 112 | Mike Bruner | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1975–1980 | 82.6 |
| 115 | Pär Arvidsson | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1976–1984 | 82.4 |
| 116 | John Hencken | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1976 | 82.4 |
| 118 | Kosuke Hagino | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2012–2021 | 82.3 |
| 120 | Duncan Scott | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 82.3 |
| 121 | Thomas Ceccon | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 82.2 |
| 124 | Mike Burton | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1966–1972 | 82 |
| 125 | Grant Brits | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2015–— | 82 |
| 127 | Brendan Hansen | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 81.8 |
| 128 | Robin Backhaus | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 81.8 |
| 131 | Stéphan Caron | Bơi lội | 🇫🇷 France | 1985–1992 | 81.7 |
| 134 | David Wilkie | Bơi lội | 🇬🇧 Great Britain | 1970–1976 | 81.6 |
| 135 | Gunnar Larsson | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1968–1974 | 81.6 |
| 136 | Brian Brinkley | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1970–1978 | 81.6 |
| 137 | Michael Chadwick | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 81.6 |
| 141 | Sun Yang | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2008–2020 | 81.4 |
| 142 | César Cielo | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2006–2016 | 81.4 |
| 144 | Ricky Berens | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2014 | 81.4 |
| 145 | Xu Jiayu | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2013–— | 81.4 |
| 147 | Nicolò Martinenghi | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2016–— | 81.4 |
| 152 | Simon Bucher | Bơi lội | 🇦🇹 Austria | 2017–— | 81.1 |
| 153 | Alessandro Calvi | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2001–2012 | 81.1 |
| 154 | Kristóf Milák | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2016–— | 80.9 |
| 158 | Frédérick Bousquet | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2000–2016 | 80.9 |
| 160 | Joe Bottom | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 80.9 |
| 161 | Jens-Peter Berndt | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1985–1992 | 80.8 |
| 164 | Craig Beardsley | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1979–1984 | 80.5 |
| 166 | Frank Baltrusch | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1986–1992 | 80.4 |
| 169 | Rowdy Gaines | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1978–1984 | 80.3 |
| 170 | Jakob Andkjær | Bơi lội | 🇩🇰 Denmark | 2006–2016 | 80.3 |
| 171 | Romain Barnier | Bơi lội | 🇫🇷 France | 1994–2004 | 80.3 |
| 173 | Pablo Morales | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 80.2 |
| 174 | Lars Frölander | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1992–2008 | 80.2 |
| 177 | Gary Abraham | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1984 | 80 |
| 179 | Daniel Wiffen | Bơi lội | 🇮🇪 Ireland | 2019–— | 79.9 |
| 180 | James Guy | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2014–— | 79.9 |
| 181 | Alexander Dale Oen | Bơi lội | 🇳🇴 Norway | 2003–2012 | 79.9 |
| 182 | Coby Carrozza | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2018–— | 79.9 |
| 183 | Milorad Čavić | Bơi lội | 🇷🇸 Serbia | 2003–2016 | 79.8 |
| 184 | Denis Pankratov | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1992–2000 | 79.8 |
| 185 | Anthony Nesty | Bơi lội | 🇸🇷 Suriname | 1986–1993 | 79.7 |
| 187 | Richárd Bohus | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2010–2021 | 79.6 |
| 188 | Rômulo Arantes | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 1972–1980 | 79.6 |
| 190 | Jack Alexy | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2022–— | 79.5 |
| 191 | Hunter Armstrong | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 79.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.