- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 1982–1992
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 78.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 140
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 192 | Adrian Moorhouse | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1982–1992 | 79.5 |
| 193 | Javier Acevedo | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2014–— | 79.5 |
| 194 | Shaine Casas | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2018–— | 79.3 |
| 195 | Jon Henricks | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1954–1960 | 79.2 |
| 198 | Jack Cartwright | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2016–— | 79.1 |
| 199 | Jack Aikins | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 79.1 |
| 200 | Bruno Fratus | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2009–2023 | 79 |
| 201 | Ryosuke Irie | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2008–2021 | 79 |
| 205 | Ippei Watanabe | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2014–— | 78.8 |
| 208 | Ricardo Busquets | Bơi lội | 🇵🇷 Puerto Rico | 1994–2004 | 78.7 |
| 209 | Felix Auböck | Bơi lội | 🇦🇹 Austria | 2013–— | 78.6 |
| 213 | John Devitt | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1955–1960 | 78.4 |
| 214 | Bill Barrett | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1978–1984 | 78.4 |
| 216 | Tom Dean | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2018–— | 78.3 |
| 217 | Serhiy Breus | Bơi lội | 🇺🇦 Ukraine | 2006–2016 | 78.3 |
| 219 | Bengt Baron | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1977–1984 | 78.2 |
| 220 | Stefano Battistelli | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1987–1996 | 78.2 |
| 223 | Cullen Jones | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2006–2016 | 78.1 |
| 227 | Gustavo Borges | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 1992–2004 | 77.8 |
| 235 | Chad Carvin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1993–2001 | 76.9 |
| 238 | Greg Burgess | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1988–1996 | 76.5 |
| 239 | Randall Bal | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 76.4 |
| 240 | Paolo Barelli | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1970–1980 | 76.3 |
| 241 | Leith Brodie | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2014 | 76.3 |
| 242 | Dirk Braunleder | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1990–1998 | 76.3 |
| 246 | James Carter | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1995–2004 | 76 |
| 247 | Simone Cerasuolo | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2019–— | 75.8 |
| 248 | Mike Brown | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2003–2012 | 75.7 |
| 249 | Alessio Boggiatto | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1999–2012 | 75.6 |
| 255 | Vladyslav Bukhov | Bơi lội | 🇺🇦 Ukraine | 2018–— | 74.9 |
| 256 | Federico Burdisso | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2017–— | 74.5 |
| 257 | Zach Apple | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2016–2022 | 74.1 |
| 258 | Örn Arnarson | Bơi lội | 🇮🇸 Iceland | 1997–2008 | 74 |
| 259 | Duncan Goodhew | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1980 | 73.9 |
| 260 | Michael Andrew | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2017–— | 73.4 |
| 262 | Chris Cavanaugh | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1980–1986 | 72.6 |
| 263 | Ilya Borodin | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 2019–— | 71.7 |
| 264 | Jack Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1973–1978 | 71.4 |
| 265 | Matthew Abood | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2007–2016 | 70.9 |
| 266 | David Popovici | Bơi lội | 🇷🇴 Romania | 2019–— | 70.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.