- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2010–2022
- Quốc gia
- 🇩🇰 Denmark
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 194
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 62 | Pernille Blume | Bơi lội | 🇩🇰 Denmark | 2010–2022 | 85.3 |
| 63 | Jason Lezak | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1998–2012 | 85.1 |
| 65 | Matt Biondi | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 85 |
| 67 | Mike Barrowman | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1988–1992 | 85 |
| 69 | Brooke Bennett | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2001 | 84.8 |
| 70 | Don Schollander | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1962–1968 | 84.8 |
| 72 | Debbie Meyer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1967–1972 | 84.4 |
| 73 | Conny van Bentum | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1980–1992 | 84.4 |
| 74 | Pieter van den Hoogenband | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1995–2008 | 84.3 |
| 75 | Gary Hall Jr. | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2004 | 84.3 |
| 76 | Michael Klim | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2007 | 84.3 |
| 77 | Melissa Belote | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 84.2 |
| 79 | Anthony Ervin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1999–2016 | 84 |
| 80 | Gertrude Ederle | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1921–1928 | 84 |
| 81 | George Bovell | Bơi lội | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 2000–2016 | 84 |
| 82 | Laure Manaudou | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2003–2013 | 83.9 |
| 84 | Tom Jager | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 83.9 |
| 86 | Yuri Bashkatov | Bơi lội | 🇧🇾 Belarus | 1986–1993 | 83.8 |
| 88 | Beatrice Câșlaru | Bơi lội | 🇷🇴 Romania | 1992–2004 | 83.7 |
| 89 | Lenny Krayzelburg | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1997–2004 | 83.6 |
| 91 | Ashley Callus | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1998–2012 | 83.6 |
| 92 | Roland Schoeman | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2000–2021 | 83.5 |
| 93 | Dániel Gyurta | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2004–2016 | 83.5 |
| 94 | Amanda Beard | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1996–2008 | 83.5 |
| 95 | Veronika Andrusenko | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 2008–2021 | 83.5 |
| 96 | Federica Pellegrini | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2003–2021 | 83.4 |
| 98 | Karin Brienesse | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1986–1996 | 83.3 |
| 100 | Yannick Agnel | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2008–2016 | 83.1 |
| 101 | Tom Dolan | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1993–2002 | 83.1 |
| 102 | Rebecca Soni | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2008–2012 | 83.1 |
| 107 | Vladimir Bure | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1968–1976 | 82.9 |
| 109 | Emiliano Brembilla | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1993–2009 | 82.8 |
| 112 | Mike Bruner | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1975–1980 | 82.6 |
| 113 | Hannelore Anke | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1973–1977 | 82.6 |
| 114 | Molly Renshaw | Bơi lội | 🏴 England | 2012–2024 | 82.5 |
| 115 | Pär Arvidsson | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1976–1984 | 82.4 |
| 116 | John Hencken | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1976 | 82.4 |
| 117 | Amy Van Dyken | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2000 | 82.4 |
| 118 | Kosuke Hagino | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2012–2021 | 82.3 |
| 119 | Petra Schneider | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1978–1984 | 82.3 |
| 124 | Mike Burton | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1966–1972 | 82 |
| 126 | Missy Franklin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2010–2018 | 81.8 |
| 127 | Brendan Hansen | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 81.8 |
| 128 | Robin Backhaus | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 81.8 |
| 130 | Elizabeth Beisel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2016 | 81.7 |
| 131 | Stéphan Caron | Bơi lội | 🇫🇷 France | 1985–1992 | 81.7 |
| 132 | Barbara Bedford | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1990–2000 | 81.7 |
| 133 | Enith Brigitha | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1970–1980 | 81.6 |
| 134 | David Wilkie | Bơi lội | 🇬🇧 Great Britain | 1970–1976 | 81.6 |
| 135 | Gunnar Larsson | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1968–1974 | 81.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.