- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 1994–2004
- Quốc gia
- 🇵🇷 Puerto Rico
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 72.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 194
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 208 | Ricardo Busquets | Bơi lội | 🇵🇷 Puerto Rico | 1994–2004 | 78.7 |
| 210 | Brigitte Becue | Bơi lội | 🇧🇪 Belgium | 1988–1998 | 78.6 |
| 212 | Sarah Gibson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–2019 | 78.5 |
| 213 | John Devitt | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1955–1960 | 78.4 |
| 214 | Bill Barrett | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1978–1984 | 78.4 |
| 215 | Summer Sanders | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1988–1994 | 78.3 |
| 217 | Serhiy Breus | Bơi lội | 🇺🇦 Ukraine | 2006–2016 | 78.3 |
| 218 | Annika Bruhn | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2012–2021 | 78.3 |
| 219 | Bengt Baron | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1977–1984 | 78.2 |
| 220 | Stefano Battistelli | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1987–1996 | 78.2 |
| 221 | Carmen Bunaciu | Bơi lội | 🇷🇴 Romania | 1977–1986 | 78.2 |
| 222 | Katie Hoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2004–2012 | 78.2 |
| 223 | Cullen Jones | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2006–2016 | 78.1 |
| 224 | Caroline Burckle | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2005–2009 | 78.1 |
| 225 | Crissy Ahmann-Leighton | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1989–1993 | 77.9 |
| 226 | Marie-Thérèse Armentero | Bơi lội | 🇨🇭 Switzerland | 1968–1976 | 77.9 |
| 227 | Gustavo Borges | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 1992–2004 | 77.8 |
| 229 | Roswitha Beier | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1974–1978 | 77.6 |
| 230 | Yuliya Bogdanova | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1978–1986 | 77.5 |
| 231 | Gail Amundrud | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 1974–1980 | 77.5 |
| 232 | Melanie Buddemeyer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1976–1980 | 77.2 |
| 235 | Chad Carvin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1993–2001 | 76.9 |
| 238 | Greg Burgess | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1988–1996 | 76.5 |
| 239 | Randall Bal | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 76.4 |
| 240 | Paolo Barelli | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1970–1980 | 76.3 |
| 241 | Leith Brodie | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2014 | 76.3 |
| 242 | Dirk Braunleder | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1990–1998 | 76.3 |
| 244 | Zoë Baker | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1998–2004 | 76.1 |
| 245 | Coralie Balmy | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2004–2016 | 76.1 |
| 246 | James Carter | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1995–2004 | 76 |
| 248 | Mike Brown | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2003–2012 | 75.7 |
| 249 | Alessio Boggiatto | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1999–2012 | 75.6 |
| 250 | Chris-Carol Bremer | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1986–1992 | 75.5 |
| 251 | Karlee Bispo | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2008–2014 | 75.5 |
| 252 | Lara Carroll | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2002 | 75.5 |
| 253 | Gudrun Beckmann | Bơi lội | 🇩🇪 West Germany | 1978–1984 | 75.5 |
| 257 | Zach Apple | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2016–2022 | 74.1 |
| 258 | Örn Arnarson | Bơi lội | 🇮🇸 Iceland | 1997–2008 | 74 |
| 259 | Duncan Goodhew | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1980 | 73.9 |
| 261 | Hilary Caldwell | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2009–2017 | 72.9 |
| 262 | Chris Cavanaugh | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1980–1986 | 72.6 |
| 264 | Jack Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1973–1978 | 71.4 |
| 265 | Matthew Abood | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2007–2016 | 70.9 |
| 267 | Kasey Carlson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2013 | 70.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.