- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2012–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 97.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 96.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 127
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Katie Ledecky | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2012–— | 94.8 |
| 3 | Therese Alshammar | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1994–2016 | 90.3 |
| 5 | Cate Campbell | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2008–2024 | 90.1 |
| 7 | Tracy Caulkins | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 89.8 |
| 8 | Kirsty Coventry | Bơi lội | 🇿🇼 Zimbabwe | 2000–2016 | 89.7 |
| 10 | Inge de Bruijn | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1991–2007 | 89.5 |
| 11 | Natalie Coughlin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1998–2016 | 89.4 |
| 12 | Dara Torres | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1982–2012 | 89.4 |
| 15 | Sarah Sjöström | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 2007–— | 88.6 |
| 16 | Jenny Thompson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1991–2004 | 88.6 |
| 17 | Ragnhild Hveger | Bơi lội | 🇩🇰 Denmark | 1936–1952 | 88.2 |
| 19 | Franziska van Almsick | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1991–2004 | 88 |
| 20 | Yana Klochkova | Bơi lội | 🇺🇦 Ukraine | 1996–2008 | 87.9 |
| 29 | Ana Marcela Cunha | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 87.3 |
| 30 | Kornelia Ender | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1971–1978 | 87.2 |
| 32 | Lilly King | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2016–— | 87.1 |
| 33 | Emma McKeon | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2012–2024 | 87 |
| 34 | Mireia Belmonte | Bơi lội | 🇪🇸 Spain | 2006–— | 87 |
| 35 | Rebecca Adlington | Bơi lội | 🏴 England | 2004–2013 | 87 |
| 36 | Katinka Hosszú | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2004–2023 | 86.9 |
| 37 | Dawn Fraser | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1955–1964 | 86.8 |
| 38 | Krisztina Egerszegi | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 1988–1996 | 86.8 |
| 39 | Kristin Otto | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1982–1989 | 86.8 |
| 43 | Mary T. Meagher | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1979–1988 | 86.7 |
| 44 | Sippy Woodhead | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 86.6 |
| 45 | Shirley Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1978 | 86.5 |
| 48 | Alia Atkinson | Bơi lội | 🇯🇲 Jamaica | 2002–2022 | 86.4 |
| 49 | Janet Evans | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1986–1996 | 86.3 |
| 50 | Antje Buschschulte | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1994–2008 | 86.3 |
| 54 | Leisel Jones | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1998–2012 | 85.8 |
| 59 | Tatjana Smith | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2016–2024 | 85.5 |
| 60 | Ranomi Kromowidjojo | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2008–2021 | 85.5 |
| 61 | Susie O'Neill | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1990–2000 | 85.5 |
| 62 | Pernille Blume | Bơi lội | 🇩🇰 Denmark | 2010–2022 | 85.3 |
| 66 | Zhang Yufei | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2013–— | 85 |
| 68 | Sharon van Rouwendaal | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2012–— | 84.9 |
| 69 | Brooke Bennett | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2001 | 84.8 |
| 71 | Rūta Meilutytė | Bơi lội | 🇱🇹 Lithuania | 2012–— | 84.7 |
| 72 | Debbie Meyer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1967–1972 | 84.4 |
| 73 | Conny van Bentum | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1980–1992 | 84.4 |
| 77 | Melissa Belote | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 84.2 |
| 78 | Bronte Campbell | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2012–— | 84.1 |
| 80 | Gertrude Ederle | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1921–1928 | 84 |
| 82 | Laure Manaudou | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2003–2013 | 83.9 |
| 83 | Mollie O'Callaghan | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2021–— | 83.9 |
| 87 | Femke Heemskerk | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2005–— | 83.7 |
| 88 | Beatrice Câșlaru | Bơi lội | 🇷🇴 Romania | 1992–2004 | 83.7 |
| 94 | Amanda Beard | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1996–2008 | 83.5 |
| 95 | Veronika Andrusenko | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 2008–2021 | 83.5 |
| 96 | Federica Pellegrini | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2003–2021 | 83.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.