- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2015–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇭🇰 Hong Kong
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 127
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 97 | Siobhán Haughey | Bơi lội | 🇭🇰 Hong Kong | 2015–— | 83.4 |
| 98 | Karin Brienesse | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1986–1996 | 83.3 |
| 102 | Rebecca Soni | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2008–2012 | 83.1 |
| 103 | Ariarne Titmus | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2016–— | 83 |
| 105 | Kate Douglass | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 83 |
| 108 | Ai Yanhan | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2014–— | 82.9 |
| 113 | Hannelore Anke | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1973–1977 | 82.6 |
| 114 | Molly Renshaw | Bơi lội | 🏴 England | 2012–2024 | 82.5 |
| 117 | Amy Van Dyken | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2000 | 82.4 |
| 119 | Petra Schneider | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1978–1984 | 82.3 |
| 122 | Simona Quadarella | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2015–— | 82.2 |
| 123 | Gretchen Walsh | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2021–— | 82.1 |
| 126 | Missy Franklin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2010–2018 | 81.8 |
| 129 | Summer McIntosh | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2019–— | 81.7 |
| 130 | Elizabeth Beisel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2016 | 81.7 |
| 132 | Barbara Bedford | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1990–2000 | 81.7 |
| 133 | Enith Brigitha | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1970–1980 | 81.6 |
| 138 | Libby Trickett | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2003–2012 | 81.5 |
| 139 | Ye Shiwen | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2010–2021 | 81.5 |
| 140 | Simone Manuel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2015–— | 81.5 |
| 143 | Bronte Barratt | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2016 | 81.4 |
| 146 | Torri Huske | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 81.4 |
| 148 | Iona Anderson | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2021–— | 81.3 |
| 149 | Dyana Calub | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2004 | 81.2 |
| 150 | Kirsty Balfour | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2009 | 81.2 |
| 151 | Lindsay Benko | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1996–2004 | 81.1 |
| 155 | Dana Vollmer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 80.9 |
| 156 | Shane Gould | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1971–1973 | 80.9 |
| 157 | Charlotte Bonnet | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2010–— | 80.9 |
| 159 | Novella Calligaris | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1968–1974 | 80.9 |
| 162 | Yui Ohashi | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2014–2024 | 80.7 |
| 163 | Boglárka Kapás | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2009–2022 | 80.5 |
| 165 | Holly Barratt | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2009–2022 | 80.4 |
| 167 | Jazmin Carlin | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2006–2018 | 80.3 |
| 168 | Stephanie Rice | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2013 | 80.3 |
| 172 | Lauren Boyle | Bơi lội | 🇳🇿 New Zealand | 2005–2017 | 80.2 |
| 175 | Alicia Coutts | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2008–2016 | 80.1 |
| 176 | Jessica Ashwood | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2011–2018 | 80 |
| 178 | Kathleen Baker | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 79.9 |
| 186 | Cammile Adams | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2010–2016 | 79.7 |
| 189 | Kaylee McKeown | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2017–— | 79.5 |
| 196 | Deborah Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 79.2 |
| 197 | Katharine Berkoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 79.1 |
| 202 | Yang Junxuan | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2018–— | 79 |
| 203 | Alyssa Anderson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2009–2014 | 78.9 |
| 204 | Angie Bainbridge | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2000–2008 | 78.9 |
| 206 | Penny Oleksiak | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2016–— | 78.7 |
| 207 | Mayumi Aoki | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 1969–1976 | 78.7 |
| 210 | Brigitte Becue | Bơi lội | 🇧🇪 Belgium | 1988–1998 | 78.6 |
| 211 | Minna Atherton | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2015–— | 78.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.