GGOATRANK

GOAT Rank · 212

Vĩ đại nhất đã giải nghệ Bóng chày Vận động viên

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

Quick answer

Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Babe Ruth đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 94.6.

How the GOAT Score is calculated →
#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1914–1935
Quốc gia
🇺🇸 USA
Đỉnh cao
99.0
Thống trị
100.0
Thống kê
97.0
Danh hiệu
94.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Babe Ruth
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1951–1973
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
94.0
Thống kê
95.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Willie Mays
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1954–1976
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
93.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
96.0
VĐV: Hank Aaron
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1896–1916
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
98.0
Thống trị
92.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Nap Lajoie
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1905–1928
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
93.0
Thống trị
93.0
Thống kê
97.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Ty Cobb
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1915–1941
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
94.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Oscar Charleston
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1959–1980
Quốc gia
🇯🇵 Japan
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
92.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Sadaharu Oh
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1986–2007
Quốc gia
🇺🇸 USA
Đỉnh cao
97.0
Thống trị
93.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Barry Bonds
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1871–1897
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
90.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
96.0
VĐV: Cap Anson
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1890–1911
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
92.0
Thống kê
98.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Cy Young
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1939–1960
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
95.0
Thống trị
92.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
89.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Ted Williams
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1907–1927
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
92.0
Thống kê
95.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Walter Johnson
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1993–2012
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
88.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Chipper Jones
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1941–1963
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
89.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
89.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Stan Musial
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1879–1904
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
90.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Dan Brouthers
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1993–2011
Quốc gia
🇩🇴 Dominican Republic
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
88.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Manny Ramírez
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1990–2013
Quốc gia
🇵🇦 Panama
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
88.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Mariano Rivera
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1906–1932
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
90.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Pop Lloyd
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1925–1945
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
90.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Jimmie Foxx
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1988–2009
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
88.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Randy Johnson
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1973–1993
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
88.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: George Brett
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1974–1993
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
84.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Robin Yount
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1965–1984
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
88.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Jim Palmer
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1906–1930
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Eddie Collins
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1962–1983
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Gaylord Perry
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1923–1939
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
93.0
Thống trị
91.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Lou Gehrig
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1936–1956
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
90.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Bob Feller
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1973–1995
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Dave Winfield
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1897–1917
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
90.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Honus Wagner
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1923–1942
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
90.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Turkey Stearnes
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1991–2012
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
84.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Jim Thome
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1967–1985
Quốc gia
🇵🇦 Panama
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
88.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Rod Carew
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1933–1950
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
88.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Buck Leonard
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1982–2001
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
88.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Tony Gwynn
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1984–2007
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Roger Clemens
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1987–2008
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
86.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Tom Glavine
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1959–1980
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
86.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Willie McCovey
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1915–1937
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
95.0
Thống trị
90.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Rogers Hornsby
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1966–1993
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
86.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
96.0
VĐV: Nolan Ryan
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
2004–2023
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
84.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Zack Greinke
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1917–1938
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
90.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Bullet Rogan
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1965–1988
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
86.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Steve Carlton
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1986–2008
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Greg Maddux
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
2001–2022
Quốc gia
🇩🇴 Dominican Republic
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Albert Pujols
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1965–1983
Quốc gia
🇨🇦 Canada
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Ferguson Jenkins
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1979–2003
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
86.0
Thống kê
93.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Rickey Henderson
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1900–1916
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
90.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Christy Mathewson
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1942–1965
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
84.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Warren Spahn
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1875–1892
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Pud Galvin

So sánh người dẫn đầu

Babe Ruth vs Willie Mays

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan