- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 2010–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 500
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Freddie Freeman đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 90.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 27 | Freddie Freeman | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2010–đang thi đấu | 90.0 |
| 54 | Justin Verlander | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2005–đang thi đấu | 88.8 |
| 60 | Kenley Jansen | Bóng chày | 🇨🇼 Curaçao | 2010–đang thi đấu | 88.7 |
| 95 | Corey Seager | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2015–đang thi đấu | 88.0 |
| 103 | Clayton Kershaw | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 87.8 |
| 110 | Bryce Harper | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2010–đang thi đấu | 87.7 |
| 117 | Yu Darvish | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 2005–đang thi đấu | 87.6 |
| 119 | Juan Soto | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 2018–đang thi đấu | 87.6 |
| 122 | Masahiro Tanaka | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 2007–đang thi đấu | 87.5 |
| 139 | Max Scherzer | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 86.9 |
| 140 | Ronald Acuña Jr | Bóng chày | 🇻🇪 Venezuela | 2018–đang thi đấu | 86.9 |
| 146 | Francisco Lindor | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 2015–đang thi đấu | 86.7 |
| 147 | Trea Turner | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2015–đang thi đấu | 86.7 |
| 163 | Mike Trout | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2011–đang thi đấu | 86.1 |
| 200 | Shohei Ohtani | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 2018–đang thi đấu | 83.7 |
| 225 | Mookie Betts | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2014–đang thi đấu | 79.8 |
| 228 | Gunnar Henderson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2022–đang thi đấu | 79.0 |
| 229 | Aaron Judge | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 78.8 |
| 230 | Carlos Correa | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 2015–đang thi đấu | 78.1 |
| 232 | Fernando Tatís Jr. | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 2019–đang thi đấu | 75.6 |
| 233 | Bobby Witt Jr. | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2022–đang thi đấu | 75.5 |
| 234 | Julio Rodríguez | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 2022–đang thi đấu | 73.2 |
| 235 | Chris Sale | Bóng chày | 🏳️ International | 2010–đang thi đấu | 73.1 |
| 236 | Manny Machado | Bóng chày | 🏳️ International | 2012–đang thi đấu | 73.0 |
| 237 | Jose Altuve | Bóng chày | 🏳️ International | 2011–đang thi đấu | 72.5 |
| 238 | Paul Goldschmidt | Bóng chày | 🏳️ International | 2011–đang thi đấu | 71.6 |
| 239 | Gerrit Cole | Bóng chày | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 71.4 |
| 240 | Javier Báez | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 71.0 |
| 241 | Xander Bogaerts | Bóng chày | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 71.0 |
| 242 | Nolan Arenado | Bóng chày | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 70.8 |
| 243 | Christian Yelich | Bóng chày | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 70.7 |
| 244 | Marcus Semien | Bóng chày | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 70.7 |
| 245 | Giancarlo Stanton | Bóng chày | 🏳️ International | 2010–đang thi đấu | 70.6 |
| 246 | Eugenio Suárez | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 70.6 |
| 247 | Salvador Perez | Bóng chày | 🏳️ International | 2011–đang thi đấu | 70.4 |
| 248 | Jacob deGrom | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 70.4 |
| 249 | Joc Pederson | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 70.0 |
| 250 | Travis d'Arnaud | Bóng chày | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 69.6 |
| 251 | Zack Wheeler | Bóng chày | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 69.6 |
| 252 | Kyle Schwarber | Bóng chày | 🏳️ International | 2015–đang thi đấu | 69.6 |
| 253 | José Berríos | Bóng chày | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 69.6 |
| 254 | Tyler Glasnow | Bóng chày | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 69.5 |
| 255 | Ketel Marte | Bóng chày | 🏳️ International | 2015–đang thi đấu | 69.3 |
| 256 | Blake Snell | Bóng chày | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 69.3 |
| 257 | George Springer | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 69.0 |
| 258 | Tyler Mahle | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 68.9 |
| 259 | Nathan Eovaldi | Bóng chày | 🏳️ International | 2011–đang thi đấu | 68.9 |
| 260 | Amed Rosario | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 68.5 |
| 261 | Willy Adames | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 68.2 |
| 262 | Ryan McMahon | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 68.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.