- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 1875–1892
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 96.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 234
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 51 | Pud Galvin | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1875–1892 | 89.1 |
| 52 | Bill Dickey | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1928–1946 | 89 |
| 53 | Frank Robinson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1956–1976 | 88.9 |
| 54 | Justin Verlander | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2005–— | 88.8 |
| 55 | Charlie Gehringer | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1924–1942 | 88.8 |
| 56 | Barry Larkin | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1986–2004 | 88.8 |
| 57 | Craig Biggio | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1988–2007 | 88.7 |
| 58 | Paul Molitor | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1978–1998 | 88.7 |
| 59 | Lee Smith | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1980–1997 | 88.7 |
| 60 | Kenley Jansen | Bóng chày | 🇨🇼 Curaçao | 2010–— | 88.7 |
| 61 | Larry Walker | Bóng chày | 🇨🇦 Canada | 1989–2005 | 88.7 |
| 62 | Arky Vaughan | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1932–1948 | 88.7 |
| 63 | Pedro Martínez | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1992–2009 | 88.6 |
| 64 | Alan Trammell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1977–1996 | 88.6 |
| 65 | Mickey Mantle | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1951–1968 | 88.5 |
| 66 | Mike Schmidt | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1972–1989 | 88.5 |
| 67 | Rube Foster | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1902–1926 | 88.5 |
| 68 | Billy Hamilton | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1888–1901 | 88.5 |
| 69 | Willard Brown | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1935–1958 | 88.5 |
| 70 | Ed Delahanty | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1888–1903 | 88.5 |
| 71 | Willie Wells | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1924–1949 | 88.5 |
| 72 | Derek Jeter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1992–2014 | 88.4 |
| 73 | Tris Speaker | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1907–1928 | 88.4 |
| 74 | Roger Connor | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1880–1897 | 88.4 |
| 75 | Mule Suttles | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1918–1944 | 88.4 |
| 76 | Lefty Grove | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1925–1941 | 88.4 |
| 77 | Alex Rodriguez | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1994–2016 | 88.3 |
| 78 | Joe DiMaggio | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1936–1951 | 88.3 |
| 79 | Ichiro Suzuki | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 1992–2019 | 88.3 |
| 80 | Satchel Paige | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1926–1965 | 88.3 |
| 81 | Miguel Cabrera | Bóng chày | 🇻🇪 Venezuela | 2003–2023 | 88.3 |
| 82 | Iván Rodríguez | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 1991–2011 | 88.3 |
| 83 | Al Kaline | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1953–1974 | 88.3 |
| 84 | Craig Kimbrel | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2010–2024 | 88.3 |
| 85 | Billy Wagner | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1993–2010 | 88.2 |
| 86 | Edgar Martínez | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 1987–2004 | 88.2 |
| 87 | Mordecai Brown | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1903–1916 | 88.1 |
| 88 | John Clarkson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1882–1894 | 88.1 |
| 89 | Ray Brown | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1948 | 88.1 |
| 90 | Tom Seaver | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1967–1986 | 88 |
| 91 | Mel Ott | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1926–1947 | 88 |
| 92 | Frankie Frisch | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1919–1937 | 88 |
| 93 | Hideki Matsui | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 1993–2012 | 88 |
| 94 | Biz Mackey | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1920–1947 | 88 |
| 95 | Corey Seager | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2015–— | 88 |
| 96 | Yogi Berra | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1946–1965 | 87.9 |
| 97 | Bert Blyleven | Bóng chày | 🇳🇱 Netherlands | 1970–1992 | 87.9 |
| 98 | Minnie Miñoso | Bóng chày | 🇨🇺 Cuba | 1946–1980 | 87.9 |
| 99 | Gil Hodges | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1943–1963 | 87.9 |
| 100 | Martín Dihigo | Bóng chày | 🇨🇺 Cuba | 1923–1947 | 87.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.