- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 1959–1975
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 234
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 101 | Bob Gibson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1959–1975 | 87.8 |
| 102 | Josh Gibson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1946 | 87.8 |
| 103 | Clayton Kershaw | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2008–— | 87.8 |
| 104 | Hugh Duffy | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1888–1906 | 87.8 |
| 105 | Home Run Baker | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1908–1922 | 87.8 |
| 106 | Luke Appling | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1950 | 87.8 |
| 107 | Reggie Jackson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1967–1987 | 87.8 |
| 108 | Jesse Burkett | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1890–1905 | 87.7 |
| 109 | Hank Greenberg | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1947 | 87.7 |
| 110 | Bryce Harper | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2010–— | 87.7 |
| 111 | Tony Pérez | Bóng chày | 🇨🇺 Cuba | 1964–1986 | 87.7 |
| 112 | Dennis Eckersley | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1975–1998 | 87.7 |
| 113 | Cal Ripken Jr. | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1981–2001 | 87.6 |
| 114 | Brooks Robinson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1955–1977 | 87.6 |
| 115 | Gabby Hartnett | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1922–1941 | 87.6 |
| 116 | Goose Gossage | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1972–1994 | 87.6 |
| 117 | Yu Darvish | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 2005–— | 87.6 |
| 118 | Buster Posey | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2009–2021 | 87.6 |
| 119 | Juan Soto | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 2018–— | 87.6 |
| 120 | Harmon Killebrew | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1954–1975 | 87.5 |
| 121 | Fred Clarke | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1894–1915 | 87.5 |
| 122 | Masahiro Tanaka | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 2007–— | 87.5 |
| 123 | Jim Rice | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1974–1989 | 87.5 |
| 124 | Roberto Clemente | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 1955–1972 | 87.4 |
| 125 | Carl Yastrzemski | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1961–1983 | 87.4 |
| 126 | Adrián Beltré | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1998–2018 | 87.3 |
| 127 | Rollie Fingers | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1968–1985 | 87.3 |
| 128 | Pete Hill | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1899–1925 | 87.3 |
| 129 | Lou Whitaker | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1977–1995 | 87.3 |
| 130 | Harry Heilmann | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1914–1932 | 87.2 |
| 131 | Fernando Valenzuela | Bóng chày | 🇲🇽 Mexico | 1980–1997 | 87.2 |
| 132 | Wade Boggs | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1982–1999 | 87.2 |
| 133 | Johnny Bench | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1967–1983 | 87.1 |
| 134 | Frank Thomas | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1990–2008 | 87.1 |
| 135 | Mike Piazza | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1992–2007 | 87.1 |
| 136 | Tim Raines | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1979–2002 | 87.1 |
| 137 | Roy Campanella | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1937–1957 | 87.1 |
| 138 | Buck Ewing | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1880–1897 | 87 |
| 139 | Max Scherzer | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2008–— | 86.9 |
| 140 | Ronald Acuña Jr | Bóng chày | 🇻🇪 Venezuela | 2018–— | 86.9 |
| 141 | Ozzie Smith | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1978–1996 | 86.8 |
| 142 | Juan Marichal | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1960–1975 | 86.8 |
| 143 | Larry Doby | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1942–1959 | 86.8 |
| 144 | Willie Stargell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1962–1982 | 86.7 |
| 145 | Chief Bender | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1903–1925 | 86.7 |
| 146 | Francisco Lindor | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 2015–— | 86.7 |
| 147 | Trea Turner | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2015–— | 86.7 |
| 148 | Sandy Koufax | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1955–1966 | 86.6 |
| 149 | Red Faber | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1914–1933 | 86.6 |
| 150 | Frank Chance | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1898–1914 | 86.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.