- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 1878–1904
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 72.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 712
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Babe Ruth đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 94.6.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 201 | Bud Fowler | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1878–1904 | 83.6 |
| 202 | Gary Carter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1974–1992 | 83.6 |
| 203 | Earl Averill | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1929–1941 | 83.4 |
| 204 | Luis Aparicio | Bóng chày | 🇻🇪 Venezuela | 1956–1973 | 83.2 |
| 205 | Dizzy Dean | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1947 | 83.1 |
| 206 | Roger Bresnahan | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1897–1915 | 83.1 |
| 207 | Chick Hafey | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1924–1937 | 83.1 |
| 208 | Harold Baines | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1980–2001 | 83.0 |
| 209 | Elmer Flick | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1898–1910 | 83.0 |
| 210 | Todd Helton | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1997–2013 | 83.0 |
| 211 | Joe Cronin | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1926–1945 | 82.8 |
| 212 | Joe Torre | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1960–1977 | 82.7 |
| 213 | Nellie Fox | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1947–1965 | 82.3 |
| 214 | Earle Combs | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1924–1935 | 82.2 |
| 215 | Ernie Lombardi | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1931–1947 | 82.0 |
| 216 | Lou Boudreau | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1938–1952 | 82.0 |
| 217 | Catfish Hunter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1965–1979 | 81.8 |
| 218 | Jim Bunning | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1955–1971 | 81.6 |
| 219 | Monte Irvin | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1938–1956 | 81.3 |
| 220 | Ray Dandridge | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1933–1949 | 81.3 |
| 221 | Miguel Tejada | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1997–2013 | 80.8 |
| 222 | Lefty Gomez | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1943 | 80.6 |
| 223 | Kiki Cuyler | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1921–1938 | 80.3 |
| 224 | Harry Hooper | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1909–1925 | 79.9 |
| 225 | Mookie Betts | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2014–đang thi đấu | 79.8 |
| 226 | Jimmy Collins | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1895–1908 | 79.3 |
| 227 | Bobby Doerr | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1937–1951 | 79.1 |
| 228 | Gunnar Henderson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2022–đang thi đấu | 79.0 |
| 229 | Aaron Judge | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 78.8 |
| 230 | Carlos Correa | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 2015–đang thi đấu | 78.1 |
| 231 | Rick Ferrell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1929–1947 | 77.4 |
| 232 | Fernando Tatís Jr. | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 2019–đang thi đấu | 75.6 |
| 233 | Bobby Witt Jr. | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2022–đang thi đấu | 75.5 |
| 234 | Julio Rodríguez | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 2022–đang thi đấu | 73.2 |
| 235 | Chris Sale | Bóng chày | 🏳️ International | 2010–đang thi đấu | 73.1 |
| 236 | Manny Machado | Bóng chày | 🏳️ International | 2012–đang thi đấu | 73.0 |
| 237 | Jose Altuve | Bóng chày | 🏳️ International | 2011–đang thi đấu | 72.5 |
| 238 | Paul Goldschmidt | Bóng chày | 🏳️ International | 2011–đang thi đấu | 71.6 |
| 239 | Gerrit Cole | Bóng chày | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 71.4 |
| 240 | Javier Báez | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 71.0 |
| 241 | Xander Bogaerts | Bóng chày | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 71.0 |
| 242 | Nolan Arenado | Bóng chày | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 70.8 |
| 243 | Christian Yelich | Bóng chày | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 70.7 |
| 244 | Marcus Semien | Bóng chày | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 70.7 |
| 245 | Giancarlo Stanton | Bóng chày | 🏳️ International | 2010–đang thi đấu | 70.6 |
| 246 | Eugenio Suárez | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 70.6 |
| 247 | Salvador Perez | Bóng chày | 🏳️ International | 2011–đang thi đấu | 70.4 |
| 248 | Jacob deGrom | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 70.4 |
| 249 | Joc Pederson | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 70.0 |
| 250 | Travis d'Arnaud | Bóng chày | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 69.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.