- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 2013–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🏳️ International
- Đỉnh cao
- 72.8
- Thống trị
- 70.4
- Thống kê
- 74.3
- Danh hiệu
- 68.0
- Độ bền sự nghiệp
- 63.4
GOAT Rank · 712
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Babe Ruth đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 94.6.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 251 | Zack Wheeler | Bóng chày | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 69.6 |
| 252 | Kyle Schwarber | Bóng chày | 🏳️ International | 2015–đang thi đấu | 69.6 |
| 253 | José Berríos | Bóng chày | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 69.6 |
| 254 | Tyler Glasnow | Bóng chày | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 69.5 |
| 255 | Ketel Marte | Bóng chày | 🏳️ International | 2015–đang thi đấu | 69.3 |
| 256 | Blake Snell | Bóng chày | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 69.3 |
| 257 | George Springer | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 69.0 |
| 258 | Tyler Mahle | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 68.9 |
| 259 | Nathan Eovaldi | Bóng chày | 🏳️ International | 2011–đang thi đấu | 68.9 |
| 260 | Amed Rosario | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 68.5 |
| 261 | Willy Adames | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 68.2 |
| 262 | Ryan McMahon | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 68.1 |
| 263 | Ozzie Albies | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 68.0 |
| 264 | Matt Olson | Bóng chày | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 67.9 |
| 265 | Alex Bregman | Bóng chày | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 67.9 |
| 266 | J. T. Realmuto | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 67.7 |
| 267 | Max Fried | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 67.5 |
| 268 | Yandy Díaz | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 67.5 |
| 269 | Corbin Burnes | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 67.3 |
| 270 | Andrew Benintendi | Bóng chày | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 67.3 |
| 271 | Nathaniel Lowe | Bóng chày | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 67.3 |
| 272 | Elías Díaz | Bóng chày | 🏳️ International | 2015–đang thi đấu | 67.2 |
| 273 | Ty France | Bóng chày | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 67.2 |
| 274 | Cody Bellinger | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 67.1 |
| 275 | Teoscar Hernández | Bóng chày | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 67.0 |
| 276 | Randy Arozarena | Bóng chày | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 67.0 |
| 277 | Jorge Polanco | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 66.8 |
| 278 | Vladimir Guerrero Jr. | Bóng chày | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 66.8 |
| 279 | Bo Bichette | Bóng chày | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 66.5 |
| 280 | Jeff McNeil | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 66.4 |
| 281 | Josh Hader | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 66.4 |
| 282 | Christian Walker | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 66.3 |
| 283 | Ke'Bryan Hayes | Bóng chày | 🏳️ International | 2020–đang thi đấu | 66.1 |
| 284 | Isaac Paredes | Bóng chày | 🏳️ International | 2020–đang thi đấu | 66.1 |
| 285 | Austin Riley | Bóng chày | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 66.0 |
| 286 | Willi Castro | Bóng chày | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 65.7 |
| 287 | Yordan Alvarez | Bóng chày | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 65.7 |
| 288 | Dansby Swanson | Bóng chày | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 65.6 |
| 289 | Daulton Varsho | Bóng chày | 🏳️ International | 2020–đang thi đấu | 65.4 |
| 290 | Kyle Tucker | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 65.3 |
| 291 | Myles Straw | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 65.2 |
| 292 | Ian Happ | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 64.9 |
| 293 | Christian Vázquez | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 64.8 |
| 294 | Michael Wacha | Bóng chày | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 64.8 |
| 295 | Robbie Ray | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 64.7 |
| 296 | Víctor Robles | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 64.6 |
| 297 | Byron Buxton | Bóng chày | 🏳️ International | 2015–đang thi đấu | 64.3 |
| 298 | Gary Sánchez | Bóng chày | 🏳️ International | 2015–đang thi đấu | 64.2 |
| 299 | Jazz Chisholm Jr. | Bóng chày | 🏳️ International | 2020–đang thi đấu | 64.1 |
| 300 | Brandon Lowe | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 64.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.